Latest Comments




Monday, May 21, 2018

BỰA QUÁN THẬP NIÊN BÁ0 CÁO

THẬP NIÊN BÁ0 CÁO



Nay vừa tròn chục niên Hiệutrưởng Zì Anh Bwcng {an-hoàng-trung-tướng} khaitrương Quán Bựa 2008-2018.

Bựa data 2017-2018

Mùa Bựa 2017-2018 nom như sau.

Bài mới: 63. Aka trungbình 6 ngày/bài. Hơn mùa ngoái 25%.

View mới: 650,000. Giảm 50%, dcm the worst ever.

Blogspot ngưng dếm cồng sau mức 100,000 nên không có data chínhxác zìa cồng Bựa.

Bựa côngtác 2017-2018

Côngtác Bựa Quán mùa qua vưỡn trầmngâm, zĩnhiên zo tungtác của Facebook. Hiệutrưởng Zì hứa sẽ tăngcường hoạtdộng hànlâm, dịnhhướng trọngtâm vào kinhtài, giáozục, sứckhỏe cơdịa.

Côngtrình nhớn của mùa qua là ngônngữ conlang Asinerum. Batoong có nhẽ không quantâm anh này, nhưng Hiệutrưởng Zì cũng không quantâm chúng cô nghĩ gì. Không nghe Hiệutrưởng, chúng cô chỉ bốc cứt.

Chào thập niên Bựa Quán.



(May 21st, 2018)




Sunday, February 25, 2018

ASINERUM PREFIXES, SUFFIXES, IDIOMS: ASINERUM TIỀNTỐ, HẬUTỐ, THÀNHNGỮ

ASINERUM TIỀNTỐ, HẬUTỐ, THÀNHNGỮ
Note: vănbản bằng chữ Asinerum trong trìnhbày của Hiệutrưởng Zì Anh Bwcng {an-hoàng-trung-tướng} luôn biên-hoa, còn chữ english thì biên-thường trong zấu {} ngoặc-nhọn.
ASINERUM PREFIXES
Asinerum zùng 2 tạng tiềntố {prefix} cho kho từvựng nó, là tiềntố tieuchuan {standard-prefix} và tiềntố doclap {independent-prefix}.
ASINERUM STANDARD PREFIXES
Asinerum tiềntố tieuchuan, là các con chữ cothe ghép zính vào dầu các từ {word} bìnhthường và tạo ra các từ khác, mang nghĩa hoàntoàn khác, như:
SUPER: siêu {super};
ANTI: phản {anti};
NE: vô {un};
ZE: bất {non};
ZI: phi {non};
AM: tiền {pre};
RE: hậu {pos};
Chảzụ trong các case này:
HOMME: người {man};
SUPERHOMME: siêunhân {superman};
COMMUNISME: cộngquân {communism};
ANTICOMMUNISME: chốngcộng {anticommunism};
MACABRYE: loâu {macabre};
NEMACABRYE: vôlo {disinterested};
ORDINARYE: thôngthường {ordinary};
ZEORDINARYE: bấtthường {weird};
ZIORDINARYE: phithường {extraordinary};
PRODUCTIONI: sảnxuất {production};
AMPRODUCTIONI: tiềnkỳ {preproduction};
REPRODUCTIONI: hậukỳ {posproduction};
Asinerum cothe zùng any giớitừ {preposition} làm tiềntố tieuchuan, như dám [AM] và [RE] phía trên:
AM: trước {before};
RE: sau {after};
PRODUCTIONI: sảnxuất {production};
AMPRODUCTIONI: tiềnkỳ {preproduction};
REPRODUCTIONI: hậukỳ {posproduction};
FOC: dàng-trước {in-front-of};
ROC: dàng-sau {behind};
POSITIONI: vịtrí {position};
FOCPOSITIONI: tiềnphương {front};
ROCPOSITIONI: hậuphương {rear};
ASINERUM INDEPENDENT PREFIXES
Asinerum tiềntố doclap, là các con chữ cothe ghép vào dầu các từ {word} bìnhthường mý zấu nháy-dơn {quotemark} aka ['], và tạo ra các dạitừ {pronoun} hay quántừ {article}.
Prefix for pronouns, tiềntố cho dạitừ:
J: I & we;
V: you;
H: he & she & they;
Chảzụ trong các case này:
PADRE: cha {father};
PERE: bố {father};
J'PERE: bố-mày {I};
J'PERES: chúng-bố {we};
V'PADRE: cha-ơi {father};
V'PADRES: thưa-các-cha {fathers};
H'PADRE 'PAOLO: cha Paolo {father Paolo};
H'PADRES 'PAOLO ET 'PEDRO: các cha Paolo và Pedro {fathers Paolo and Pedro};
SENORE: ông {gentleman};
V'SENORE PRESIDENTE: thưa tongthong {mister president};
H'SENORE PRESIDENTE: ngài tongthong {mister president};
Prefix for articles, tiềntố cho quántừ:
L: for any noun;
Batoong nom thêm zìa quántừ-kép {composite-article} tại bài Asinerum quántừ:
Chảzụ trong các case này:
SENORE: ông {gentleman};
SENORA: bà {lady};
L'SENORE DOGE: ông chó {the dog};
L'SENORA DOGA: bà chó {the bitch};
L'SENORAS DOGAS: các bà chó {the bitches};
ASINERUM SUFFIXES
Asinerum chủtrương không zùng các hậutố {suffix} zài thòng, tạng /-ism/ hay /-tion/ trong chữ Mẽo, zo từ-loại nào cũng có Duôi riêng.
Batoong nom thêm zìa giống của zanhtừ {gender} tại bài Asinerum zanhtừ:
ASINERUM IDIOMS
Asinerum chủtrương zunhập các thànhngữ thôngzụng {idiom} từ any ngônngữ trên trầngian, zưới zạng biênzịch nguyênvăn {word-by-word}.
Chảzụ {like-father-like-son} của chữ Mẽo thì zịch thành LICEJ PADRE LICEJ SONI.
Chữ lóng thôngzụng {slang}, cũng zunhập từ any ngônngữ trầngian, thì giữ nguyên như gốc, nên thêm zấu nháy-dơn ['] dàng-sau tránh nhầm mỹ chữ Asinerum xịn.
Chảzụ các anh này:
FYI': FYI {for-your-information};
LOL': LOL {laughing-out-loud};
DCM': DCM {fucking};
*OVER*
*OVER*
*OVER*
(C)2002-2017



Tuesday, February 20, 2018

ASINERUM INTERJECTIONS: ASINERUM THÁNTỪ

ASINERUM THÁNTỪ
Note: vănbản bằng chữ Asinerum trong trìnhbày của Hiệutrưởng Zì Anh Bwcng {an-hoàng-trung-tướng} luôn biên-hoa, còn chữ english thì biên-thường trong zấu {} ngoặc-nhọn.
ASINERUM INTERJECTIONS
Asinerum thántừ {interjection}, là tạng-từ làm sinhdộng câuvăn, và không liênquan gì dến các anh khác nằm quanh nó, chảzụ Oh, Ah, Fuck, Dcm, etc, trong chữ Mẽo hay Giùn.
ASINERUM INTERJECTION DESIGN
Asinerum thántừ luôn mang duôi [H], trừ ít từ zùng trong các nghithức tônggiáo, cothe chèn vào bấtcứ nơi nào trong câuvăn, và không có tácdộng nào vào các từ quanh nó. Dứng ngay trước [H] cothe là any nguyên-âm {vowel} hay cụm-nguyên-âm {vowel-cluster}:
TUTTEF CHAOH: chào bọn mày {hello all};
GRASIAH EVRIONEF: cámơn nhânzân {thanks everyone};
Asinerum thántừ cothe dược sángtạo từ bấtcứ zanhtừ nào, bằng cách thêm [H] vào sau duôi, mý phát-âm ychang zanhtừ gốc:
MATINA: sáng {morning};
MATINAH: chào {good-morning};
SERA: tối {evening};
SERAH: chào {good-evening};
NOTTE: dêm {night};
NOTTEH: chào {good-night};
DITE: dịt {fuck};
DITEH: cái-dịt {fuck};
DITER: dịt {fuck};
DITERI: dịt {fucking};
DITERIH: dịt {fucking};
HE SIN MOX DITERIH BONYOX CHICOX: nó là con ngon vcc {he is a fucking nice guy};
Asinerum thántừ cũng cothe dược sángtạo từ các trạngtừ hoặc các tínhtừ, bằng cách thêm [H] vào sau duôi, và thay [Y] thành [I] theo quytắc chung:
WELLY: ngon {well};
WELLIH: ngon {well};
BENY: ngon {well};
BENIH: ngon {well};
BONY: ngon {nice};
BONIH: ngon {nice};
BONIH, VI SOL LEX HOMMEX: ngon, mày chính là con ý {well, you are the man};
ASINERUM INTERJECTIONS FOR ALPHABET
Mọi Asinerum chữcái {letter}, khy dánh-vần, thỳ dược nom như các thántừ:
AAH: a/A;
BEEH: b/B;
CEEH: c/C;
DEEH: d/D;
EEH: e/E;
FEEH: f/F;
GEEH: g/G;
HEEH: h/H;
IIH: i/I;
JEEH: j/J;
ALTCEEH: k/K;
LEEH: l/L;
MEEH: m/M;
NEEH: n/N;
OOH: o/O;
PEEH: p/P;
QEEH: q/Q;
REEH: r/R;
SEEH: s/S;
TEEH: t/T;
UUH: u/U;
VEEH: v/V;
WEEH: w/W;
ALTSEEH: x/X;
ALTIIH: y/Y;
ZEEH: z/Z;
ASINERUM INTERJECTIONS FOR ANSWERING
JEH: có {yes};
IEH: có {yeah};
DAH: có {yeap};
WEH: ờ {yes};
UWH: ừ {yes};
NEH: không {no};
NOH: không {no};
NIH: không {no};
OCEH: ok {ok};
ASINERUM INTERJECTIONS FOR GREETING
HELLOH: chào {hello};
CHAOH: chào {hello};
HOLAH: chào {hello};
ADIOH: chào {goodbye};
MATINAH: chào {good-morning};
SERAH: chào {good-evening};
NOTTEH: chào {good-night};
WELCOMEH: chàomừng {welcome};
BENVENUTOH: chàomừng {welcome};
GRATULATIONIH: chúcmừng {congratulations};
ASINERUM INTERJECTIONS FOR EMOTION
PLASERAH: vuilòng {please};
GRASIAH: cámơn {thanks};
SORRIH: rất-tiếc {sorry};
SCUSAH: xin-loi {excuse-me};
PARDONEH: xin-thathứ {pardon};
PREGOH: okay {you-are-welcome};
NOPROBLEMAH: okay {no-problem};
NOWAIH: không dời nào {no-way};
ASINERUM INTERJECTIONS FOR JOY
WOH: ô {wow};
OWH: ô {wow};
VIVAH: hura {hurray};
HURRAH: hura {hurray};
BRAVOH: hoanhô {bravo};
BINGOH: hoanhô {bingo};
ASINERUM INTERJECTIONS FOR ATTENTION
HEH: này {hey};
CEH: kìa {ooh};
REGARDERIH: nom {look};
AUDITERIH: nghe {listen};
LISTENARIH: nghe {listen};
*examples
REGARDERIH, HE SIN COMERUN: nom kìa, nó dang dến {look, he is coming};
LISTENARIH, HA BAR MANJERIN: nghe không, em ý dang cắn {listen, she is eating};
ASINERUM INTERJECTIONS FOR SURPRISE
AH: à {ah};
OH: ồ {oh};
EH: ê {eh};
UH: ơ {uh};
ASINERUM INTERJECTIONS FOR PRAYING
Các thántừ này không tuântheo quytắc chínhtả và âmvựng Asinerum, dọc như chữ Italy:
HALLELUJAH: hallelujah {hallelujah};
AMEN: amen {amen};
*vocabulary
BONYE: ngon {nice};
CHICO: trai {boy};
EVRIONEF: từng-người {everyone};
LISTENAR: nghe {listen};
LISTENARI: nghe {listening};
REGARDER: zòm {look-at};
REGARDERI: zòm {looking-at};
TUTTEF: mọi-người {all-people};
*continua*
*continua*
(C)2002-2017



Thursday, February 15, 2018

ASINERUM CONJUNCTIONS: ASINERUM LIÊNTỪ

ASINERUM LIÊNTỪ
Note: vănbản bằng chữ Asinerum trong trìnhbày của Hiệutrưởng Zì Anh Bwcng {an-hoàng-trung-tướng} luôn biên-hoa, còn chữ english thì biên-thường trong zấu {} ngoặc-nhọn.
ASINERUM CONJUNCTIONS
Asinerum liêntừ {conjunction}, là tạng-từ sinh-ra dặng kếtzính các từ {word}, câu-con {clause}, hay mệnhdề {phrase}, trong 1 câu-văn zài như thòng:
VI U WI MUR ALERAL: mày hoặc tao phải cút {you or me must go};
Liêntừ thường nằm giữa câu, nhưng sometimes cothe nằm mẹ tại dầu hay chót câu:
WE MANJERAL E WE BEVERAL: chúng-tao cắn và chúng-tao bú {we eat and we drink};
SOJ PLASERAH ALER ODY: nên dcm mày mau cút mau {so you please, go out};
Liêntừ thường là 1 từ, nhưng sometimes là cặp-từ {pair-of-conjunctions}, thậmchí hơn:
WE MANJERAL NOJ WE NER BEVERAL: chúng-tao cắn nhưng chúng-tao không bú {we eat but we do not drink};
TUJ JEA FEMA EJ VIA SISTRA, THA SIL STUDENTAXS: cả vện tao và em mày chúng là sinhviên {both my wife and your sister are students};
Câu-con {clause}, là 1 phần của câu, chứa dủ cả chủngữ {subject} và vịngữ {predicate}, nghĩa là cothe tách thành 1 câu riêng:
VI MORIRON CAJ WI MORIRAN: mày tèo vì tao tèo {you die because I die};
Mệnhdề {phrase}, cũng là 1 phần của câu, aka 1 cụm-từ, nhưng không chứa vịngữ, nghĩa là, chứcnăng nó như 1 từ:
TUJ JEA FEMA EJ VIA SISTRA SIL STUDENTAXS: cả vện tao và em mày cùng sinhviên {both my wife and your sister are students};
ASINERUM CONJUNCTION DESIGN
Asinerum liêntừ luôn mang duôi [J], trừ 2 liêntừ cănbản: E/ET nghĩa là {and}, và U/UT nghĩa là {or}:
VI E WI: mày và tao {you and me};
VI ET WI: mày và tao {you and me};
VI U WI: mày hoặc tao {you or me};
VI UT WI: mày hoặc tao {you or me};
Các con E và ET, ychang nhau, và tươngdương EJ. Các con U và UT, cũng ychang nhau, và tươngdương UJ. Zùng con nào thì tùy, cho dẹp câu thoy.
Asinerum liêntừ không biến-cách, không có gender và number.
Asinerum từ/cụm dứng sau liêntừ sẽ chỉ biến-cách theo dộngtừ hay giớitừ tácdộng lên chúng nếu có.
Asinerum cặp-liêntừ, thì luôn cùng mang duôi [J], không zùng E/ET hay U/UT anymore.
TUJ VI EJ WI: cả mày và tao {both you and me};
ASINERUM COORDINATIVE CONJUNCTIONS
Dây là các liêntừ-phốihợp {coordinative-conjunction}, dặng link 2 phần tùythích của câu, cănbản gồm:
Liêntừ phốihợp tươngdồng {compatible-coordinative-conjunction}:
AJ: còn {and};
EJ/E/ET: và {and};
UJ/U/UT: hoặc {or};
TEJ/THIJ: thì {then};
OJ: cũng-như {either};
NEJ: cũng-không {neither};
NUJ: cũng-không {nor};
*examples
HE SIN MEX STUDENTEX AJ HEA FEMA SIN MAX ARTISTAX: nó là sanhviên còn vện nó là em nghesy {he is a student and his wife is an artist};
MIA SISTRA E HEA FEMA SIL STUDENTAXS: em tao và vện nó là sanhviên {my sister and his wife are students};
HEA SISTRA U HEA FEMA SIN MAX STUDENTAX: em nó hay vện nó là sanhviên {his sister or his wife is a student};
WE ZER MANJERAL LUNCHEC TEJ WE BEVERALZ BIRRAC: chúng-anh cắn-trưa xong chúng-anh thụt bia {we ate lunch then we drank beer};
WE ZER LUNCHERAL THIJ WE BIRRARALZ: chúng-anh cắn-trưa xong chúng-anh thụt bia {we ate lunch then we drank beer};
HE ALERINB OJ HA: nó sẽ dy, ẻm cũng {he'll go, either will she};
HE TER ALERIN OJ HA: nó sẽ dy, ẻm cũng {he'll go, either will she};
HE NER TER ALERIN NEJ HA: nó sẽ không dy, ẻm cũng {he won't go, neither will she};
HE NER ALERINB NEJ HA: nó sẽ không dy, ẻm cũng {he won't go, neither will she};
HE NAR ALERIN NEJ HA: nó sẽ không dy, ẻm cũng {he won't go, neither will she};
WE NER ALERAL NUJ HA: chúng-tao không dy, ẻm cũng {we do not go, nor does she};
Liêntừ phốihợp tươngphản {oppositional-coordinative-conjunction}:
BAJ: còn {but};
MAJ: mà {but};
NOJ: nhưng {but};
NAJ: song {yet};
NIJ: chứ-không {not};
VEJ: tuynhiên {however};
*examples
HE SIN MEX STUDENTEX BAJ HEA FEMA SIN MAX ARTISTAX: nó là sanhviên còn vện nó là em nghesy {he is a student but his wife is an artist};
HE SIN UNEX STUDENTEX MAJ HEA FEMA SIN UNAX PROFESSORAX: nó là sanhviên mà vện nó là giáosư {he is a student but his wife is a professor};
HE SIN MEX HARDYEX LABOREX NOJ HEA FEMA NER VIN JOBEV: nó là zâncông chăm nhưng vện nó déo có job {he is a hard worker but his wife has no job};
HE SIN MEX HARDYEX LABOREX NOJ HEA FEMA NER JOBERIN: nó là zâncông chăm nhưng vện nó déo có job {he is a hard worker but his wife has no job};
HA DIRERINZ QEJ HA WOR SIN LATY NAJ HA COMERINZ ONTIMELY: ẻm bảo em cothe muộn, nhưng ẻm dã dến dúng-giờ {she said she be late yet she came on time};
HA WANNARIN VIC NIJ HEC: ẻm muốn mày, chứ không muốn nó {she wants you not him};
HA SINZ MALADYAX VEJ HA ZER COMERIN: ẻm ốm zưng ẻm dã dến {she was sick however she came};
Liêntừ phốihợp diềukiện {conditional-coordinative-conjunction}:
SAJ: dặng {so};
SOJ: nên {so}; past-tense;
SUJ: vậy {so}; future-tense;
DASOJ: sao-cho {so-that}; past-tense;
DASUJ: dặng-mà {so-that}; future-tense;
SOQEJ: dặng-mà {so-as-to};
FOSAJ: dặng-mà {in-order-that};
*examples
STANDER SAJ WE PUR VIC VEDERAL: dứng-lên dặng chúng-anh nom ra mày {stand up so we could see you};
HE ZER NER COMERIN SOJ WE ALERALZ NE HEP: nó không dến nên chúng-tao di không có nó {he didn't come so we went without him};
HE TER NER COMERIN SUJ WE NOY POR ALERAL NE HEP: nó sẽ déo dến vậy chúng-tao giờ cothe dy mà không có nó {he won't come so we now can go without him};
WE STOPERALZ DASOJ VI PUR WEC CATCHEROL: chúng-tao zừng, cho chúng-mày cothe tóm chúng-tao {we stopped so that you could catch us};
WE RUNNERALB FASTY DASUJ WE POR VIC CATCHERAL: chúng-tao sẽ chạy nhanh dặng cothe tóm mày {we'll run fast so that we can catch you};
LEER LIC TERMIC CAREFULLY SOQEJ SURER AB HIP: dọc diềukhoản dó thậntrọng, dặng chắcchắn zìa nó {read the term carefully so as to be sure about it};
WE FARERAL ZIEFC FOSAJ WE APRENDERAL HOJ FARERAL HIC: chúng-tao làm cú ý dặng chúng-tao học cách làm nó {we do this in order that we learn how to do it};
WE FARERAL ZIEFC FOSAJ WE APRENDERAL HEY HIC FARER: chúng-tao làm con dó dặng chúng-tao học cách làm nó như-nào {we do this in order that we learn how to do it};
Liêntừ phốihợp quanhệ {relational-coordinative-conjunction}:
QAJ/CIJ: mà {what};
QEJ/CEJ/DAJ: rằng {that};
QIJ/TAJ: mà {that}; object-phrase;
QOJ/COJ: mà {that}; subject-phrase;
PREQAJ/PRECIJ: từ {from-what};
PIQAJ/PICIJ: dến {to-what};
OQAJ/OCIJ: của {of-what};
ABQAJ/ABCIJ: zìa {about-what};
BIQAJ/BICIJ: bằng {by-what};
WIQAJ/WICIJ: mý {with-what};
*examples
JE PENSARAN AB QAJ VI BAR PENSARON: tao nghĩ zìa diều mày dang nghĩ {I think about what you are thinking};
WE PENSARAL QEJ WE POR FARERAL: chúng-tao nghĩ rằng chúng-tao cothe làm {we think that we can do};
LETUEF QIJ JE VAN SIN BEEFX: mọi-thứ tao có là của mày {all that I have is yours};
TUTTEF QOJ COMERINZ SIN MIOX AMIGOX: mọi con dã dến là bạn tao {all that came is my friend};
HI BER FAIRINZ PREQAJ WE VAL: nó dã dược làm từ thứ chúng-tao có {it is made from what we have};
HI BER FAIRINZ PRECIJ SIN OWNEREM BI WEP: nó dã dược làm từ thứ chúng-tao có {it is made from what is owned by us};
ACCORDIRUM PIQAJ WO AGRERALZ: theo như chúng-ta dã thỏathuận {according to what we agreed};
ACCORDIRUM PICIJ AGRERINT WOT: theo như chúng-ta dã thỏathuận {according to what we agreed};
LES BONES OQAJ VI CREEROL: xươngtủy của diều chúng-mày tin {the bones of what you believe};
LES BONES OCIJ VIT CREERILT: xươngtủy của diều chúng-mày tin {the bones of what you believe};
JE PENSARAN ABQAJ VI BAR PENSARON: tao nghĩ zìa diều mày dang nghĩ {I think about what you are thinking};
JE PENSARAN ABCIJ BAR PENSARINT VIT: tao nghĩ zìa diều mày dang nghĩ {I think about what you are thinking};
NER QOR MESURER BIQAJ VI VON: dừng cândo mình bằng thứ mày có {don't measure yourself by what you have};
NER QOR MESURER BICIJ VIT VINT: dừng cândo mình bằng thứ mày có {don't measure yourself by what you have};
COMER TOY WIQAJ VI VON: hãy dến dây mý những thứ mày có {come here with what you have};
COMER TOY WICIJ VIT VINT: hãy dến dây mý những thứ mày có {come here with what you have};
Liêntừ phốihợp nghivấn {interrogative-coordinative-conjunction}:
IJ: xem {if};
WEDEJ: coi {whether};
WODIJ: hay-không {whether-or-not};
HOJ: cách-nào {how};
HAWJ: như-nào {how};
*examples
ASCER HEC IJ HE POR FARERIN: hãy hỏi nó xem nó cothe làm không {ask him if he can do};
WE WONDERAL WEDEJ LO MUSEUMO OPNIRIN: chúng-anh phânvân coi bảotàng mở không {we wonder whether the museum opens};
WE NER SAL SURELY WODIJ HE SIN TERY: chúng-tao không chắc, rằng nó có dó hay không {we are not sure whether he is there or not};
ASCER HEC HOJ HE FARERINZ ZAEFC: hỏi nó xem nó dã làm việc ý cách-nào {ask him how he did that};
ASCER HEC HAWJ HE POR FARERIN: hỏi nó xem nó cothe làm như-nào {ask him how he can do};
Liêntừ phốihợp sosánh {comparative-coordinative-conjunction}:
HEJ: nào-thì {however};
LICEJ: như {like};
ASIJ: như-tạng {as-if};
SUCHAJ: như-tạng {such-as};
COSIJ: như-tạng {as-though};
EQAJ: còn...thì-sao {what-about};
PLUJ: hơn-là {rather-than};
*examples
DRESSAR HEJ VI LICERON: mặc như-nào tùy mày thích {dress however you like};
HE ACTORINZ LICEJ HE SINZ MADYEX: nó dã hànhxử như nó bị diên {he acted like he were mad};
HE ACTORINZ ASIJ HE SINZ MADYEX: nó dã hànhxử như-tạng con diên {he acted as if he were mad};
HE ACTORINZ COM MADDEP: nó dã hànhxử như con diên {he acted like mad};
MO PLANO SUCHAJ VI PROPOSERON TER SUCSESSORIN: cáy kếhoạch như mày dềxuất sẽ thànhcông {a plan such as you propose will succeed};
HE JEC REGARDERINZ COSIJ HE VINZ VEDEREN UNAC FANTOMAC: nó nhòm tao cứ-như-là nó vừa nom ông ma {he looked at me as though he had seen a ghost};
WE SAL HUNGRYEXS NOY, EQAJ VI: chúng-anh dóy òy, chúng-mày sao {we are hungry now, what about you};
FAIR STUDENTECS TU PENSER, PLUJ TELLEREL THED COC TU PENSER: làm sinhviên suynghĩ, hơn-là trỏ chúng suynghĩ gì {make students think rather than telling them what to think};
ASINERUM CORRELATIVE CONJUNCTIONS
Dây là các liêntừ-tươngquan {correlative-conjunction}, chuyên link 2 mệnhdề tươngquan, và luôn chứa 1 cặp-liêntừ:
Liêntừ tươngquan tươngdồng {compatible-correlative-conjunction}:
TUJ...EJ...: cả...và... {both....and...}; singular-subject-phrase;
DEJ...DEJ...: cả...cả... {both....and...}; plural-subject-phrase;
BEJ...BEJ...: vừa...vừa... {both....and...}; object-phrase;
OJ...UJ...: hoặc...hoặc... {either...or...};
OJ...OJ...: hoặc...hoặc... {either...or...};
UJ...UJ...: hoặc...hoặc... {either...or...};
NEJ...NUJ...: không...cũng-không... {neither...nor...};
NEJ...NEJ...: không...cũng-không... {neither...nor...};
NUJ...NUJ...: không...cũng-không... {neither...nor...};
INTUJ...EJ...: giữa...và... {between...and...};
FROJ...PAJ...: từ...dến... {from...to...}; time-manner;
PREJ...PIJ...: từ...dến... {from...to...}; general-use;
*examples
TUJ VI EJ WI BAR LABORAL: cả mày mý tao dang laocông {both you and me are working};
DEJ HOMMES DEJ HOMMAS BAR LABORIL: cả dànông cả dànbà cùng laocông {both men and women are working};
HA SIN BEJ INTELLIGENTYAX BEJ BELYAX: ẻm vửa thôngmanh vửa xinhdẹp {she is both intelligent and beautiful};
OJ WE ALERAL NOY UJ WE RIMANERAL TUY FOREVRY: hoặc chúng-tao chuồn ngay, hoặc chúng-tao ở-lại dây mãi {either we go now or we remain here forever};
OJ WE ALERAL NOY OJ WE RIMANERAL TUY FOREVRY: hoặc chúng-tao chuồn ngay, hoặc chúng-tao ở-lại dây mãi {either we go now or we remain here forever};
UJ WE ALERAL NOY UJ WE RIMANERAL TUY FOREVRY: hoặc chúng-tao chuồn ngay, hoặc chúng-tao ở-lại dây mãi {either we go now or we remain here forever};
HA NEJ CALLERINZ NUJ SCRIVERINZ: ẻm dã không gọi, cũng không biên {she neither called nor wrote};
HA NEJ CALLERINZ NEJ SCRIVERINZ: ẻm dã không gọi, cũng không biên {she neither called nor wrote};
HA NUJ CALLERINZ NUJ SCRIVERINZ: ẻm dã không gọi, cũng không biên {she neither called nor wrote};
HE ZER BORNERIN IM INTUJ 1997 JUNIP EJ 1998 AGOSTOP: nó sanh quãng giữa tháng 6/1997 và tháng 8/1998 {he was born in between june 1997 and august 1998};
IM FROJ 1997 JUNIP PAJ 2000 APRILOP LEZ VILLEZ POPULATIONI ZER GROSSIRIN BI 5,000 PERSONEPS: từ 6/1997 dến 4/2000, zânmạng dôthành tăng thêm 5 ngàn ông {from june 1997 to april 2000 the city’s population swelled by 5,000 people};
WO AMERAL PREJ FUTBOLEC PIJ DANSEC: mình mê từ banh dến múa {we love from football to dance};
Liêntừ tươngquan sosánh {comparative-correlative-conjunction}:
ASEJ...QEJ...: bao...thì... {as...as...};
COSEJ...QEJ...: nào...nấy... {so...so...};
JUSTEJ...QEJ...: như...nên... {just-as...so...};
SEIJ...QEJ...: thế...nên... {so...that...};
SUCHEJ...QEJ...: vậy...nên... {such...that...};
HARDEJ...QEJ...: vừa...thì... {hardly...when...};
SCAREJ...QEJ...: vừa...thì... {scarcely...when...};
NISUNEJ...QEJ...: vừa...thì... {no-sooner...than...};
RATRIJ...QEJ...: thà...còn-hơn... {rather...than...};
WEDEJ...WEDEJ...: zù...zù... {whether...whether...};
WEDEJ...UJ...: có...hay-là... {whether...or...};
WODIJ...TEJ...: có...hay-không, thì... {whether...or-not...};
VIJ...VAJ...: dã...còn... {not-only...but...};
NIJ...NOJ...: không...... {not...but...};
NIJ...ALSIJ...: không-những...mà-còn... {not-only...but-also...};
QAJ...EJ...TEJ...: tại...và...nên... {what-with...and...};
PLUSIJ...PLUSIJ...: càng...càng... {the-more...the-more...};
MOREJ...MOREJ...: càng...càng... {the-more...the-more...};
PLUSIJ...MENOSIJ...: càng...càng-ít... {the-more...the-less...};
MOREJ...LESSIJ...: càng...càng-ít... {the-more...the-less...};
MENOSIJ...MENOSIJ...: càng-ít...càng-ít... {the-less...the-less...};
LESSIJ...LESSIJ...: càng-ít...càng-ít... {the-less...the-less...};
*examples
TACER ASEJ MANY QEJ VI WANNARON: mày nhặt baonhiêu thì nhặt {take as many as you want};
MANJER ASEJ MANY QEJ POSSIBLY: mày cắn baonhiêu thì cắn {eat as many as possible};
COMER ASEJ SUNY QEJ POSSIBLY: mày dến càng sớm càng khen {come as soon as possible};
COSEJ FARY QEJ GOODY: tạm là ngoan {so far so good};
JUSTEJ LES FRANCSES LOVERIL THEOC VINOC QEJ LES ENGLANDES LOVERIL THEAC BIRRAC: như quân Pháp yêu vang, thì quân Anh yêu bia {just as the french love their wine so the english love their beer};
LO METEOSTORMO SINZ SEIJ BELYOX QEJ WE ZER WATCHARAL HIC LETUEP NOTTEP: cú mưa sao nom dẹp tới-mức chúng-tao rình cả dêm {the meteor storm was so beautiful that we watched it all night};
SINZ SUCHEJ BELYOX METEOSTORMOX QEJ WE ZER WATCHARAL HIC LETUEP NOTTEP: dấy là con mưa sao nom dẹp tới-mức chúng-tao rình cả dêm {it was such a beautiful meteor storm that we watched it all night};
HARDEJ HE VINZ BEGINEREN TU LABOR QEJ HE BIR STOPERINZ: nó vửa bắtdầu làmviệc thì nó bị zừng mẹ {he had hardly begun to work when he was stopped};
SCAREJ WE VALZ DEHOMEREN QEJ HI STARTERINZ RAINOR: chúng-tao vửa rời nhà thì trời dỏ mẹ mưa {scarcely had we left home when it started to rain};
NISUNEJ JE VANZ REACHEREN LEC CORNEC QEJ LE BUSSE COMERINZ: tao vửa tới góc phố thì ông buýt dến {no sooner had I reached the corner than the bus came};
RATRIJ WOR ALENAGERAN QEJ LIBRIRAN: tao thà dy bơi còn hơn dy sách {I would rather go swimming than go to the library};
WEDEJ HA WINNERIN U WEDEJ HA LOSERIN, ZIEF SIN HAEX ULTIMONYEX TORNEX: zù ẻm thắng, hoặc thua, thỳ dây cũng là giải-dấu cuốicùng của ẻm {whether she wins or whether she loses, this is her last tournament};
HE PASSERINZ LIC TESTIC BIG WEDEJ SCILLOP UJ FORTUNAP: nó qua dận kiemtra, cothe bằng kỹnăng hay maymắn {he passed the test whether by skill or luck};
VAR DOR DESIDERON WEDEJ VI TER COMERON TO WIP UJ VI TER ALEJUGARON SOCCEROC: mày dã quyếtdịnh sẽ dến gặp anh, hay mày dy dánh banh, hay chưa {have you decided whether you will come to me or you'll go to play soccer};
VAR DOR DESIDERON WODIJ VI TER COMERON: mày dã quyếtdịnh sẽ dến hay chưa {have you decided whether you will come or not};
WODIJ VI TER COMERON TEJ WE ALEJUGARALB SOCCEROC: zù mày dến hay không thỳ chúng-tao cũng dy dánh banh {whether you will come or not, we'll go to play soccer};
HA SIN VIJ UGLYAX VAJ STUPIDYAX: ẻm dã xấu còn ngu {she is not only ugly but stupid};
HE SIN NIJ FOLLYEX NOJ STUPIDYEX: nó không dần, mà ngu {he is not foolish but stupid};
HA SIN NIJ CLEVERYAX ALSIJ HARDILABORYAX: ẻm không-những khônlanh mà-còn chămchỉ {she is not only clever but also hard working};
QAJ TODOES HAES ANTAS UNCLES EJ CUSINES TEJ HA VIN MANIEVS RELATIVEVS: zo dám cô-zì chú-bác mý tọc nhà ẻm, ẻm lắm họhàng {what with all her aunts uncles and cousins, she has many relatives};
PLUSIJ LOUDY HI BECOMERINZ PLUSIJ CLEARY WE VEDERALZ CHOSECS TOMBERUM: tiếng nom càng to chúng-tao càng thấy rõ các-cái lao xuống {the louder it became, the better we saw things falling down};
MOREJ WE ZER VEDERAL LESSIJ WE PUR CREERAL: càng nom lắm chúng-tao càng kém tin {the more we saw, the less we could believe};
MOREJ VI LABOROL LESSIJ GOODY VI LIVEROL: làm càng lắm thỳ chúng-mày sống càng chán {the more you work the worse you live};
MOREJ VI LABOROL MOREJ WORSY VI LIVEROL: làm càng lắm thỳ chúng-mày sống càng chán {the more you work the worse you live};
MENOSIJ VI GANAROL MENOSIJ VI BUIROL: dong càng ít xèng chúng-mày càng ít tạu {the less you earn the less you buy};
ASINERUM SUBORDINATIVE CONJUNCTIONS
Dây là các liêntừ-phụthuộc {subordinative-conjunction}, chuyên link 2 câu-con phụthuộc nhau, là những câu-con cothe dảo vịtrí nhau, mà không làm hỏng ýnghĩa toàn câu-văn:
Liêntừ phụthuộc thờigian {time-subordinative-conjunction}:
WEJ/WENIJ: khi-mà {when};
WAJ/WALIJ: trong-khi {while};
AMJ: trước-khi {before};
REJ: sau-khi {after};
FAJ: từ-khi {since};
TIJ: dến-khi {until};
*examples
WE VIC CALLERALB WENIJ WE COMERAL TARY: chúng-tao sẽ gọi chúng-mày khi chúng-tao dến dó {we'll call you when we come there};
WEJ ESERANZ JOVENYEX, JE SANZ MALADYEX LETUEP TIMEP: khy tao còn trẻ, tao bệnh zai lắm {when I was young, I was sick all the time};
HI SINZ AMYIX WALIJ HI LASTERINZ: quá yêu khi diều ý xảy-ra {it was lovely while it lasted};
WAJ ZAE GUITARE MAR LUCERIN BONY, HI NER SIN MOX GOODYOX INSTRUMENTOX: trong-khi con dàn ý nom xinh, nó không là 1 khýcụ ngon {while that guitar may look nice, it's not a very good instrument};
COMER TU VEDER WIC AMJ VI LEAVERON: hãy dến thăm tao, trước-khi mày dy {come to see me before you leave};
AMJ VI LEAVERON, COMER TU VEDER WIC: trước-khi mày cút, dến thăm tao {before you leave, come to see me};
COMER TU VEDER HAC REJ VI WIC VEDERON: hãy dến nom ẻm, sau-khy mày nom tao {come to see her after you see me};
HE NER VAR BEHOMERIN FAJ HE GRADUERINZ: nó chưa zìa nhà từ-dận nó học xong {he hasn't been home since he graduated};
WE MARCHERALZ TIJ HI DARCORINZ: chúng-tao dã cuốcbộ tới-lúc trời-tối {we walked until it got dark};
Note: khi dảo vịtrí các câu-con {clause}, dừng quên zấu-phảy {comma}.
Note: các giớitừ liênquan thìgian {prepositions-of-time}, cứ thêm [J] sau duôi, là thành liêntừ ngay.
Liêntừ phụthuộc quanhệ {relational-subordinative-conjunction}:
DOJ: tại-nơi-mà {where}; position;
TOJ: zìa-phía-mà {where}; direction;
INDOJ: bấtcứ-nơi-nào {wherever}; position;
PITOJ: bấtcứ-phía-nào {wherever}; direction;
IMWEJ: chừng-nào {whenever}; long-period;
ATWEJ: các-khi {whenever}; short-period;
ASAJ: theo-như {as};
FARASAJ: trong-chừng {as-far-as};
LONGASAJ: chừng-nào-còn {as-long-as};
BONASAJ: cũng-như {as-well-as};
WELLASAJ: ngoài-ra-còn {as-well-as};
SUNASAJ: ngay-lúc {as-soon-as};
MANIASAJ: baonhiêu-thì {as-many-as};
*examples
HA ZER MOVERIN AD LEP VILLEP DOJ JOBES SIL DISPONIBLYEXS: ẻm dã múp tới dôthành, nơi nhiều job cothe tìm {she moved to the city where jobs are available};
HA ZER MOVERIN AD LEP VILLEP TOJ HAIS PARENTIS ZER VIL MOVEREN: ẻm dã múp sang dôthành, nơy pama ẻm múp sang từ trước {she moved to the city where her parent had moved};
HE ZER FAIRIN ENEMICS INDOJ HE LIVERINZ: nó tạo kẻthù tại mọi-nơi nó từng sống {he made enemies wherever he lived};
INDOJ HE ZER LIVERIN, HE FAIRINZ ENEMICS: tại mọi-nơi nó từng sống, nó dều tạo kẻthù {wherever he lived, he made enemies};
HE FAIRIN ENEMICS PITOJ HE ALERIN: nó tạo kẻthù cho mọi-chốn nó qua {he makes enemies wherever he goes};
WE POR LEAVERAL IMWEJ VI SOL READYEXS: chúng-tao cothe cút khy-nao chúng-mày sansang {we can leave whenever you are ready};
LO NINO SMILERIN ATWEJ LU DOGU APPEARIN: dứa-bé cười mõi-khi ông cún xuấthiện {the child smiles whenever the puppy appears};
ASAJ WE SABERAL, HA SIN WELLYAX: theo-như chúng-tao biết, em ý khỏe {as we know, she is well};
FARASAJ WE SABERAL, HA SIN WELLYAX: như chúng-tao nắm dược, em ý khỏe {as far as we know, she is well};
LONGASAJ HE SIN TUY, WE TER VAL PLUSIOV LABOV TU FARER: chừng-nào nó còn ở dây thỳ chúng-tao còn nhiều việc phải làm {as long as he's here, we'll have more work to do};
LA RETORICA BONASAJ RAZONAMENTO SIN APPRESIREM: trìnhbày cũng-như lậpluận, dược dánhgiá cao {the rhetoric, as well as the reasoning, is appreciated};
HA LABORIN IN MEP RESTORANTEP IM LAPS SERAPS WELLASAJ FARERIN MEC FULTIMEJOBEC DU LOP DENOP: ẻm laocông trong 1 quáncắn vào các bữa tối, ngoài-ra-còn làm toàn-thờigian lúc ban-ngày {she works in a restaurant in the evenings as well as doing a full-time job during the day};
VI MAR VON UNOV BISCUTOV SUNASAJ WE HOMERAL: mày cothe có 01 bánhquy ngay-lúc chúng-tao zìa nhà {you may have a biscuit as soon as we get home};
COMER ASEJ SUNY QEJ POSSIBLY: mày dến càng sớm càng khen {come as soon as possible};
COMER SUNASY: mày dến càng sớm càng khen {come as soon as possible};
TACER HIC MANIASAJ VI WANNARON: mày nhặt baonhiêu thì nhặt {take as many as you want};
TACER ASEJ MANY QEJ VI WANNARON: mày nhặt baonhiêu thì nhặt {take as many as you want};
MANJER ASEJ MANY QEJ POSSIBLY: mày cắn baonhiêu thì cắn {eat as many as possible};
MANJER MANIASY: mày cắn baonhiêu thì cắn {eat as many as possible};
Liêntừ phụthuộc diềukiện {conditional-subordinative-conjunction}:
SEJ/SIJ: nếu {if};
SIJ...TEJ...: nếu...thì... {if...then...};
VIJ...TEJ...: dã...thì... {if...then...};
ELSEJ/ALTROJ: không-thì {else};
CASEJ: trườnghợp {in-case};
ILCASEJ: phòng-khi {just-in-case};
LEJ: trừ-khi {unless};
ONLIJ: zuy {only};
SOLOJ: chỉ {only};
ONSIJ: chỉ-nếu {only-if};
SOLOJ-SIJ: chỉ-nếu {only-if};
ONWEJ: chỉ-khi {only-when};
SOLOJ-WENIJ: chỉ-khi {only-when};
ONDOJ: chỉ-tại {only-where}; position;
SOLOJ-DOJ: chỉ-tại {only-where};
ONTOJ: chỉ-zìa {only-where}; direction;
SOLOJ-TOJ: chỉ-zìa {only-where};
WEJEONLIJ: khi-và-chỉ-khi {when-and-only-when};
WENIJ-EJ-SOLOJ-WENIJ: khi-và-chỉ-khi {when-and-only-when};
SIJEONLIJ: nếu-và-chỉ-nếu {if-and-only-if};
SIJ-EJ-SOLOJ-SIJ: nếu-và-chỉ-nếu {if-and-only-if};
*examples
SIJ ZAEF SIN TRULYEX, CIC SOR WE FARERAL: nếu diều ý là dúng, chúng-anh phải làm gì {if that is true, what should we do};
SIJ ZAEF SIN TRULYEX TEJ CIC SOR WE FARERAL: nếu diều ý là dúng, thỳ chúng-anh phải làm gì {if that is true then what should we do};
VIJ BE NIR UMERON FARER TEJ BE NER SOR TRIERON: dã déo biết làm thỳ mày dừng cố nha {you didn't know how to do, you shouldn't try};
VIJ NIR SABERON HEY TU FARER, SOR NER TRIERON: dã déo biết làm, thỳ mày dừng cố nha {you didn't know how to do, you shouldn't try};
WO NECESITARAL HURRER ELSEJ WO TER SAL LATY: chúng-mình cần gấpgáp, không-thì muộn mất {we need to hurry or else we'll be late};
TACER MAC CAPAC CASEJ HI RAINORIN: hay dem khoác phòng trời-mưa {take a coat in case it rains};
CASEJ HA MORIRIN NIG HERITEPS, HAA MONETA TER ALERIN AD CARITAP: trườnghợp ẻm tèo không có ai thừatự, xèng ẻm sẽ phóng vào từthiện {in case she dies without heirs, her money will go to charity};
CASEJ HA MORIRIN NIG HERITEPS, HAA MONETA TER ALERIN CARITAP: trườnghợp ẻm tèo không có ai thừatự, xèng ẻm sẽ phóng vào từthiện {in case she dies without heirs, her money will go to charity};
TACER MAC UMBRELLAC, ILCASEJ: hãy mang zù, phòng-khi {take an umbrella, just in case};
WE TER COMERAL LEJ HI RAINORIN: chúng-tao sẽ dến trừ-khi trời-mưa {we shall come unless it rains};
WE MOR VAR REACHERAL LOC SUMMITOC ONLIJ LA CLIMA BADDORINZ: chúng anh nhẽ dã chạm chóp, chỉ-tại thoitiet tệ quá {we would have reached the summit, only the weather got bad};
MAR ALERON SOLOJ COR BECARERON: mày cothe dy, chỉ-cần bảotrọng {you may go, only be careful};
MAR ALERON SOLOJ COR SON CAREFULLYEX: mày cothe dy, chỉ-cần bảotrọng {you may go, only be careful};
CALLER JEC ONSIJ VIE RHUME WORSERIN: gọi cho tao, chỉ-khi cơn cảm của mày thảm hơn {call me only if your cold gets worse};
CALLER JEC SOLOJ SIJ VIE RHUME WORSERIN: gọi cho tao chỉ-khi-nao, cơn cảm của mày thảm hơn {call me only if your cold gets worse};
CALLER JEC ONWEJ VIE RHUME WORSERIN: gọi cho tao chỉ-lúc-nào cơn cảm của mày thảm hơn {call me only when your cold gets worse};
CALLER JEC SOLOJ WENIJ VIE RHUME WORSERIN: gọi cho tao chỉ-lúc-nào cơn cảm của mày thảm hơn {call me only when your cold gets worse};
LIVER ONDOJ VI FELBETTERON: chỉ sống ở-nơi mày thấy ngon {live only where you feel better};
LIVER ONDOJ VI SENTIRON BETTERY: chỉ sống ở-nơi mày thấy ngon {live only where you feel better};
LIVER SOLOJ DOJ VI FELBETTERON: chỉ sống ở-nơi mày thấy ngon {live only where you feel better};
COR ALERON ONTOJ VI LOVERON ALER: chỉ dến nơi-nao mày thích dến {go only where you love to go};
ALER SOLOJ TOJ VI LOVERON TU ALER: chỉ dến nơi-nao mày thích dến {go only where you love to go};
A SIN B WEJEONLIJ B SIN A: A là B khi-và-chỉ-khi B là A {A is B when and only when B is A};
X QIN Y SIJEONLIJ Y QIN X: X bằng Y nếu-và-chỉ-nếu Y bằng X {X equals Y if and only if Y equals X};
Liêntừ phụthuộc tươngphản {oppositional-subordinative-conjunction}:
ZUJ: zù {though};
ZOJ: zãu {although};
MEZOJ: ngay-cả-zãu {even-though};
MESIJ: ngay-cả-nếu {even-if};
MEASAJ: ngay-cả-khi {even-as};
ASWEJ: mà {whereas};
IMWAJ: còn {while};
*examples
HE ANCORY ARGUERIN ZUJ HE SABERIN QEJ HE SIN INCORRECTYEX: nó cứ cãi zù nó biết nó sai mẹ {he still argues though he knows he's wrong};
HE ANCORY ARGUERIN ZUJ HE SABERIN QEJ HE INCORRECTERIN: nó cứ cãi zù nó biết nó sai mẹ òy {he still argues though he knows he's wrong};
ZOJ HA SINZ ILLYAX, HA LABORINZ HARDY: zãu dã bệnh, ẻm vưỡn làm chăm {although she was ill, she worked hard};
MEZOJ SINZ RAINORUN, HA MARCHERINZ AD LABOP: zù trời-mưa ẻm vưỡn cuốc dy làm {even though it was raining, she walked to work};
MEZOJ BAR RAINORINZ, HA MARCHERINZ PID LABOP: zù trời-mưa ẻm vưỡn cuốc di làm {even though it was raining, she walked to work};
MESIJ HA ZER MORIRIN, HE NER WOR CARERIN: ngay-cả-nếu ẻm tèo nó cũng déo quantâm {even if she died, he wouldn't care};
MEASAJ THE ZER SABERIL, WE ZER RUNNERAL: ngay-cả-khi chúng biết, chúng-tao vưỡn phóng {even as they knew, we ran};
WE LICERAL ALENAGER ASWEJ THE LICERIL VELAR: chúng anh khoái di bơi, mà chúng nó khoái di buồm {we like to go swimming, whereas they like to sail};
HE SIN FARMEX IMWAJ HEA FEMA SIN PROFAX: nó là nôngphu còn vện nó là giáosư {he is farmer, while his wife is teacher};
Liêntừ phụthuộc nhânquả {cause-subordinative-conjunction}:
CAJ: zo {because};
OCAJ: zo {because-of};
BIQEJ/PORQEJ: vì {because};
FOJ: vì {for};
PAFAJ: vì-nhẽ {since};
PAHOJ: vì-chưng {as-how};
NADAJ: giờ-là {now-that};
NOIJ: giờ-thì {now};
UNOJ: một-khi {once};
*examples
CAJ SIN SOYG FREDDYIX, WE TER GOHOMERAL: zo quá lạnh, chúng-tao sẽ tháo zìa nhà {because it's so cold, we'll go home};
CAJ SOYG FREDDYOX, WE TER GOHOMERAL: zo quá lạnh, chúng-tao sẽ tháo zìa nhà {because it's so cold, we'll go home};
WE TER GOHOMERAL BIQEJ SIN SOYG FREDDYIX: chúng-tao sẽ tháo zìa nhà zo quá lạnh {we'll go home because it's so cold};
WE TER GOHOMERAL PORQEJ SOYG FREDDYOX: chúng-tao sẽ tháo zìa nhà zo quá lạnh {we'll go home because it's so cold};
OCAJ LO RAINO, LO PARTIDO DEG TENNISOP BIR STOPERINZ: zo cú mưa, trận tennis bị zừng {because of the rain, the tennis match was stopped};
OCAJ LO RAINO, LO TENNISYO PARTIDO BIR STOPERINZ: zo cú mưa, trận banh-quần bị zừng {because of the rain, the tennis match was stopped};
WE NAR STAIRAL TERY FOJ LA ZONA SIN DIRTYAX: chúng-tao sẽ không ở-lại dó vì khu ý bửn {we won't stay there for the area is dirty};
PAFAJ VI NER INTERESTEROL, WE NAR VID TELLERAL AB HIP: vì-nhẽ chúng-mày déo lưutâm, chúng-tao sẽ không bảo chúng-mày zìa diều dó {since you're not interested, we won't tell you about it};
LO NINO ALERINZ ODY PAHOJ HE VINZ FAREREN HEECS DEBERECS: dứa-bé dã cút, vì-chưng nó dã làm xong bài {the child went out, as how he had done his homework};
NADAJ PRIMAVERA SIN TUY, WO POR ECSPECTERAL PLUSYG MILDYAC CLIMAC: là mùa-xuân dang dây, chúng-mình cothe mong thoitiet ônhòa hơn {now that spring is here, we can expect milder weather};
NOIJ VI SON TUY, CHOSES TER BETTARIL: giờ-thì mày dang dây òy, mọi-thứ sẽ ngon hơn {now you are here, things will be better};
UNOJ HE ALERIN, WE POR CLEANERAL LEC CHAMBREC: một-khi nó cút, chúng-tao cothe zọn-sạch phòng {once he goes, we can clean up the room};
*vocabulary
ACCORDIR: theo {accord};
ACTOR: hànhxử {act};
AGOSTO: tháng-tám {august};
AGRER: thỏathuận {agree};
ALEJUGAR: di-dánh {go-to-play};
ALENAGER: di-bơi {go-swimming};
ANETA: bác-gái {aunty};
ANITA: zì {auntie};
ANTA: cô {aunt};
APPEAR: xuấthiện {appear};
APPRESIR: dánhgiá {appreciate};
APRILO: tháng-tư {april};
ARGUER: cãi {argue};
ARTISTA: gái-văncông {female-artist};
ARTISTE: văncông {artist};
ASCAR: yêucầu {ask};
ASCER: hỏi {ask};
BADDOR: xấu-di {get-bad};
BADDIR: xấu-di {get-bad};
BECARER: bảotrọng {be-careful};
BEGINER: bắtdầu {begin};
BEHOMER: ở-nhà {be-home};
BETTAR: khá-lên {be-better};
BETTER: khá-lên {get-better};
BEVER: bú {drink};
BIRRA: bia {beer};
BIRRAR: bú-bia {drink-beer};
BISCUTO: bíchquy {biscuit};
BONE: xương {bone};
BORNER: dẻ {be-born};
BUIR: mua {buy};
BUSSE: bus {bus};
CALLER: gọi {call};
CAPA: áo-khoác {coat};
CAREFULLY: thậntrọng {carefully};
CAREFULLYE: thậntrọng {careful};
ESER CAREFULLYEX: bảotrọng {be-careful};
CARER: quantâm {care};
CARITA: từthiện {charity};
CATCHER: tóm {catch};
CHARITE: từthiện {charity};
CLEANER: zọn {clean-up};
CLEARY: rõ {clear};
CLEVERYE: khônlanh {clever};
CLIMA: thoitiet {climate};
CLIMATE: thoitiet {climate};
CORNE: góc {corner};
CREER: tin {believe};
CUSINE: bàcon {cousin};
DANSE: nhảy {dance};
DANSER: nhảy {dance};
DANSERI: nhảy {dancing};
DARCOR: trời-tối {get-dark};
DEBATER: tranhluận {debate};
DEBERE: bài-nhà {homework};
DEBERES: bài-nhà {homework};
DEHOMER: bỏ-nhà {leave-home};
DESIDER: quyếtdịnh {decide};
DIRTYE: bửn {dirty};
DISPONIBLYE: có {available};
DRESSAR: mặc {dress};
ECRIR: viết {write};
ECSPECTER: mong {expect};
ENEMI: quânthù {enemy};
ENGLANDA: gái-anh {english-woman};
ENGLANDE: trai-anh {english-person};
ENGLANDES: zân-anh {english-people};
EQAR: bằng {equal}:
EQARAL/QAL: chúng-tao-bằng {we-equal}:
EQARAN/QAN: tao-bằng {I-equal}:
EQAROL/QOL: chúng-mày-bằng {you-equal}:
EQARON/QON: mày-bằng {you-equal}:
EQARIL/QIL: chúng-nó-bằng {they-equal}:
EQARIN/QIN: nó-bằng {he-equals}:
FANTOMA: ma {ghost};
FARER: làm {do};
HEY TU FARER: làm-cách-nào {how to do};
FARMA: nôngphụ {female-farmer};
FARME: nôngphu {farmer};
FARMO: nôngtrang {farm};
FELBETTER: nghe-khá-lên {feel-better};
FOLLYE: dần {foolish};
FORTUNA: may {luck};
FRANCSA: gái-pháp {french-woman};
FRANCSE: trai-pháp {french-person};
FRANCSES: zân-pháp {french-people};
FREDDYE: lạnh {cold};
SIN FREDDYIX: trời-lạnh {it-is-cold};
SIN FREDDYOX: trời-lạnh {it-is-cold};
FULTIMEJOBE: laocông toàn-thờigian {full-time-job};
FUTBOLE: banhdá {football};
GANAR: dong-xèng {earn};
GOHOMER: di-zìa-nhà {go-home};
GOODYE: dược {good};
GRADUER: học-xong {graduate};
GROSSIR: phình {swell};
GUITARE: guitar {guitar};
HARDILABORYE: làm-chăm {hard-working};
HERITA: gái-thừatự {heir};
HERITE: trai-thừatự {heir};
HOMER: zìa-nhà {get-home};
HURRER: gấp {hurry};
ILLER: bệnh {be-ill};
ILLYE: bệnh {ill};
INCORRECTER: sai {wrong};
INSTRUMENTO: khýcụ {instrument};
INSTERUMENTO: khýcụ {instrument};
INTELLIGENTYE: thôngminh {intelligent};
INTERESTER: lưutâm {be-interested};
JOBE: việclàm {job};
JOBER: có-việclàm {have-a-job};
JOVENYE: trẻ {young};
JUGAR: dánh {play};
JUNI: tháng-sáu {june};
LABO: côngviệc {work};
LABORA: gái-côngnhân {female-worker};
LABORE: côngnhân {worker};
LEAVER: chuồn {leave};
LEER: dọc {read};
LIBRIR: dến-thưviện {go-to-library};
LOSAR: mất {lose};
LOSER: thua {lose};
LOSIR: thấtbại {lose};
LOSOR: lạc {lose};
LOUDY: ồn {loud};
LUCBETTER: nom-khá-lên {look-better};
LUCER: nom {look};
LUNCHE: ăntrưa {lunch};
LUNCHER: ăntrưa {have-lunch};
MADDA: con diên {mad-woman};
MADDE: con diên {mad-man};
MANIASY: baonhiêu tùythích {as-many-as-possible};
MANY: nhiều {many};
MARCHER: cuốc {walk};
MESURER: do {measure};
METEOSTORMO: mưa-sao {meteor-storm};
MILDYE: ônhòa {mild};
MOVER: zịch {move};
NAGER: bơi {swim};
NE: thiếu {without};
NOTTE: dêm {night};
ONTIMELY: dúng-giờ {on-time};
OWNER: sởhữu {own};
PARTIDO: trận {match};
PARTIMEJOBE: bán-laocông {part-time-job};
PASSER: qua {pass};
PENSAR: tưởng {think};
PENSER: nghĩ {think};
PERSONE: người {person};
PLANO: kếhoạch {plan};
POPULATIONI: zânmạng {population};
POSSIBLY: cothe {possible};
PRIMAVERA: xuân {spring};
PROFA: giáophụ {female-teacher};
PROFE: giáophu {teacher};
PROFESSORA: gái-giáosư {female-professor};
PROFESSORE: giáosư {professor};
PROPOSER: dềxuất {propose};
RAINO: mưa {rain};
RAINOCAPA: áo-mưa {rain-coat};
RAINOR: mưa {rain};
RAINORI: mưa {raining};
RAZONAMENTO: lậpluận {reasoning};
REACHER: tới {reach};
READYE: sansang {ready};
REGARDER: zòm {look-at};
RELATIVE: họhàng {relative};
RESTORANTE: quáncắn {restaurant};
RETORICA: hùngbiện {rhetoric};
RIMANER: trụ-lại {remain};
RHUME: cảm-lạnh {cold};
SCILLO: kỹnăng {skill};
SCRIVER: biên {write};
SERA: tối {evening};
SMILER: cười {smile};
SISTERA: chị {sister};
SISTRA: em-gái {sister};
SOCCERO: bóngdá {soccer};
STAIR: ở-lại {stay};
STANDER: dứng-lên {stand-up};
STARTER: mào {start};
STOPER: zừng {stop};
STOPUR: ngăn {stop};
STUPIDYE: ngu {stupid};
SUCSESSOR: thànhcông {succeed};
SUMMITE: thượng-nghị {summit};
SUMMITI: dỉnh-cao {summit};
SUMMITO: chóp {summit};
SUNASY: càng-sớm-càng-khen {as-soon-as-possible};
SURER: chắcchắn {be-sure};
TENNISE: quần {tennis};
TENNISO: tennis {tennis};
TENNISYE: tennis {tennis};
TERMI: diềukhoản {term};
TESTI: kiemtra {test};
TOMBER: rơi {fall-down};
TOMBOR: rụng {fall-down};
TORNE: giải-dấu {tournament};
TRIER: thử {try};
TRULYE: thực {true};
ULTIMONYE: cuốicùng {last};
UMBRELLA: ô {umbrella};
UMER: biết-làm {know-to-do};
UNCLE: bác {uncle};
UNCLINE: chú {uncle};
UNCLITE: zượng {uncle};
VELAR: bơi-buồm {sail};
WANNAR: muốn {want};
WATCHAR: rình {watch};
WATCHER: thức {watch};
WELLYE: khỏe {well};
WINNER: thắng {win};
WONDAR: ngạcnhiên {wonder};
WONDER: phânvân {wonder};
WORSER: xấu-di {get-worse};
ZONA: khu {area};
ZONE: vùng {zone};
*continua*
Note: Asinerum hoàntoàn không có các hợp-âm {syllable-combination} như tạng {ay}, {eo}, {oa} của chữ Giùn. Khi gặp các ông chữ này, chúng mình phải dọc táchbạch từng kítự {character}, naná italian.
Note: trừ [L], [M], [N], [R], thì mọi phụ-âm khác, cũng-như các zãy phụ-âm, khi dứng cuối từ-biên, dều câm {mute}, naná francais.
*continua*
(C)2002-2017