Latest Comments




Thursday, February 15, 2018

ASINERUM CONJUNCTIONS: ASINERUM LIÊNTỪ

ASINERUM LIÊNTỪ
Note: vănbản bằng chữ Asinerum trong trìnhbày của Hiệutrưởng Zì Anh Bwcng {an-hoàng-trung-tướng} luôn biên-hoa, còn chữ english thì biên-thường trong zấu {} ngoặc-nhọn.
ASINERUM CONJUNCTIONS
Asinerum liêntừ {conjunction}, là tạng-từ sinh-ra dặng kếtzính các từ {word}, câu-con {clause}, hay mệnhdề {phrase}, trong 1 câu-văn zài như thòng:
VI U WI MUR ALERAL: mày hoặc tao phải cút {you or me must go};
Liêntừ thường nằm giữa câu, nhưng sometimes cothe nằm mẹ tại dầu hay chót câu:
WE MANJERAL E WE BEVERAL: chúng-tao cắn và chúng-tao bú {we eat and we drink};
SOJ PLASERAH ALER ODY: nên dcm mày mau cút mau {so you please, go out};
Liêntừ thường là 1 từ, nhưng sometimes là cặp-từ {pair-of-conjunctions}, thậmchí hơn:
WE MANJERAL NOJ WE NER BEVERAL: chúng-tao cắn nhưng chúng-tao không bú {we eat but we do not drink};
TUJ JEA FEMA EJ VIA SISTRA, THA SIL STUDENTAXS: cả vện tao và em mày chúng là sinhviên {both my wife and your sister are students};
Câu-con {clause}, là 1 phần của câu, chứa dủ cả chủngữ {subject} và vịngữ {predicate}, nghĩa là cothe tách thành 1 câu riêng:
VI MORIRON CAJ WI MORIRAN: mày tèo vì tao tèo {you die because I die};
Mệnhdề {phrase}, cũng là 1 phần của câu, aka 1 cụm-từ, nhưng không chứa vịngữ, nghĩa là, chứcnăng nó như 1 từ:
TUJ JEA FEMA EJ VIA SISTRA SIL STUDENTAXS: cả vện tao và em mày cùng sinhviên {both my wife and your sister are students};
ASINERUM CONJUNCTION DESIGN
Asinerum liêntừ luôn mang duôi [J], trừ 2 liêntừ cănbản: E/ET nghĩa là {and}, và U/UT nghĩa là {or}:
VI E WI: mày và tao {you and me};
VI ET WI: mày và tao {you and me};
VI U WI: mày hoặc tao {you or me};
VI UT WI: mày hoặc tao {you or me};
Các con E và ET, ychang nhau, và tươngdương EJ. Các con U và UT, cũng ychang nhau, và tươngdương UJ. Zùng con nào thì tùy, cho dẹp câu thoy.
Asinerum liêntừ không biến-cách, không có gender và number.
Asinerum từ/cụm dứng sau liêntừ sẽ chỉ biến-cách theo dộngtừ hay giớitừ tácdộng lên chúng nếu có.
Asinerum cặp-liêntừ, thì luôn cùng mang duôi [J], không zùng E/ET hay U/UT anymore.
TUJ VI EJ WI: cả mày và tao {both you and me};
ASINERUM COORDINATIVE CONJUNCTIONS
Dây là các liêntừ-phốihợp {coordinative-conjunction}, dặng link 2 phần tùythích của câu, cănbản gồm:
Liêntừ phốihợp tươngdồng {compatible-coordinative-conjunction}:
AJ: còn {and};
EJ/E/ET: và {and};
UJ/U/UT: hoặc {or};
TEJ/THIJ: thì {then};
OJ: cũng-như {either};
NEJ: cũng-không {neither};
NUJ: cũng-không {nor};
*examples
HE SIN MEX STUDENTEX AJ HEA FEMA SIN MAX ARTISTAX: nó là sanhviên còn vện nó là em nghesy {he is a student and his wife is an artist};
MIA SISTRA E HEA FEMA SIL STUDENTAXS: em tao và vện nó là sanhviên {my sister and his wife are students};
HEA SISTRA U HEA FEMA SIN MAX STUDENTAX: em nó hay vện nó là sanhviên {his sister or his wife is a student};
WE ZER MANJERAL LUNCHEC TEJ WE BEVERALZ BIRRAC: chúng-anh cắn-trưa xong chúng-anh thụt bia {we ate lunch then we drank beer};
WE ZER LUNCHERAL THIJ WE BIRRARALZ: chúng-anh cắn-trưa xong chúng-anh thụt bia {we ate lunch then we drank beer};
HE ALERINB OJ HA: nó sẽ dy, ẻm cũng {he'll go, either will she};
HE TER ALERIN OJ HA: nó sẽ dy, ẻm cũng {he'll go, either will she};
HE NER TER ALERIN NEJ HA: nó sẽ không dy, ẻm cũng {he won't go, neither will she};
HE NER ALERINB NEJ HA: nó sẽ không dy, ẻm cũng {he won't go, neither will she};
HE NAR ALERIN NEJ HA: nó sẽ không dy, ẻm cũng {he won't go, neither will she};
WE NER ALERAL NUJ HA: chúng-tao không dy, ẻm cũng {we do not go, nor does she};
Liêntừ phốihợp tươngphản {oppositional-coordinative-conjunction}:
BAJ: còn {but};
MAJ: mà {but};
NOJ: nhưng {but};
NAJ: song {yet};
NIJ: chứ-không {not};
VEJ: tuynhiên {however};
*examples
HE SIN MEX STUDENTEX BAJ HEA FEMA SIN MAX ARTISTAX: nó là sanhviên còn vện nó là em nghesy {he is a student but his wife is an artist};
HE SIN UNEX STUDENTEX MAJ HEA FEMA SIN UNAX PROFESSORAX: nó là sanhviên mà vện nó là giáosư {he is a student but his wife is a professor};
HE SIN MEX HARDYEX LABOREX NOJ HEA FEMA NER VIN JOBEV: nó là zâncông chăm nhưng vện nó déo có job {he is a hard worker but his wife has no job};
HE SIN MEX HARDYEX LABOREX NOJ HEA FEMA NER JOBERIN: nó là zâncông chăm nhưng vện nó déo có job {he is a hard worker but his wife has no job};
HA DIRERINZ QEJ HA WOR SIN LATY NAJ HA COMERINZ ONTIMELY: ẻm bảo em cothe muộn, nhưng ẻm dã dến dúng-giờ {she said she be late yet she came on time};
HA WANNARIN VIC NIJ HEC: ẻm muốn mày, chứ không muốn nó {she wants you not him};
HA SINZ MALADYAX VEJ HA ZER COMERIN: ẻm ốm zưng ẻm dã dến {she was sick however she came};
Liêntừ phốihợp diềukiện {conditional-coordinative-conjunction}:
SAJ: dặng {so};
SOJ: nên {so}; past-tense;
SUJ: vậy {so}; future-tense;
DASOJ: sao-cho {so-that}; past-tense;
DASUJ: dặng-mà {so-that}; future-tense;
SOQEJ: dặng-mà {so-as-to};
FOSAJ: dặng-mà {in-order-that};
*examples
STANDER SAJ WE PUR VIC VEDERAL: dứng-lên dặng chúng-anh nom ra mày {stand up so we could see you};
HE ZER NER COMERIN SOJ WE ALERALZ NE HEP: nó không dến nên chúng-tao di không có nó {he didn't come so we went without him};
HE TER NER COMERIN SUJ WE NOY POR ALERAL NE HEP: nó sẽ déo dến vậy chúng-tao giờ cothe dy mà không có nó {he won't come so we now can go without him};
WE STOPERALZ DASOJ VI PUR WEC CATCHEROL: chúng-tao zừng, cho chúng-mày cothe tóm chúng-tao {we stopped so that you could catch us};
WE RUNNERALB FASTY DASUJ WE POR VIC CATCHERAL: chúng-tao sẽ chạy nhanh dặng cothe tóm mày {we'll run fast so that we can catch you};
LEER LIC TERMIC CAREFULLY SOQEJ SURER AB HIP: dọc diềukhoản dó thậntrọng, dặng chắcchắn zìa nó {read the term carefully so as to be sure about it};
WE FARERAL ZIEFC FOSAJ WE APRENDERAL HOJ FARERAL HIC: chúng-tao làm cú ý dặng chúng-tao học cách làm nó {we do this in order that we learn how to do it};
WE FARERAL ZIEFC FOSAJ WE APRENDERAL HEY HIC FARER: chúng-tao làm con dó dặng chúng-tao học cách làm nó như-nào {we do this in order that we learn how to do it};
Liêntừ phốihợp quanhệ {relational-coordinative-conjunction}:
QAJ/CIJ: mà {what};
QEJ/CEJ/DAJ: rằng {that};
QIJ/TAJ: mà {that}; object-phrase;
QOJ/COJ: mà {that}; subject-phrase;
PREQAJ/PRECIJ: từ {from-what};
PIQAJ/PICIJ: dến {to-what};
OQAJ/OCIJ: của {of-what};
ABQAJ/ABCIJ: zìa {about-what};
BIQAJ/BICIJ: bằng {by-what};
WIQAJ/WICIJ: mý {with-what};
*examples
JE PENSARAN AB QAJ VI BAR PENSARON: tao nghĩ zìa diều mày dang nghĩ {I think about what you are thinking};
WE PENSARAL QEJ WE POR FARERAL: chúng-tao nghĩ rằng chúng-tao cothe làm {we think that we can do};
LETUEF QIJ JE VAN SIN BEEFX: mọi-thứ tao có là của mày {all that I have is yours};
TUTTEF QOJ COMERINZ SIN MIOX AMIGOX: mọi con dã dến là bạn tao {all that came is my friend};
HI BER FAIRINZ PREQAJ WE VAL: nó dã dược làm từ thứ chúng-tao có {it is made from what we have};
HI BER FAIRINZ PRECIJ SIN OWNEREM BI WEP: nó dã dược làm từ thứ chúng-tao có {it is made from what is owned by us};
ACCORDIRUM PIQAJ WO AGRERALZ: theo như chúng-ta dã thỏathuận {according to what we agreed};
ACCORDIRUM PICIJ AGRERINT WOT: theo như chúng-ta dã thỏathuận {according to what we agreed};
LES BONES OQAJ VI CREEROL: xươngtủy của diều chúng-mày tin {the bones of what you believe};
LES BONES OCIJ VIT CREERILT: xươngtủy của diều chúng-mày tin {the bones of what you believe};
JE PENSARAN ABQAJ VI BAR PENSARON: tao nghĩ zìa diều mày dang nghĩ {I think about what you are thinking};
JE PENSARAN ABCIJ BAR PENSARINT VIT: tao nghĩ zìa diều mày dang nghĩ {I think about what you are thinking};
NER QOR MESURER BIQAJ VI VON: dừng cândo mình bằng thứ mày có {don't measure yourself by what you have};
NER QOR MESURER BICIJ VIT VINT: dừng cândo mình bằng thứ mày có {don't measure yourself by what you have};
COMER TOY WIQAJ VI VON: hãy dến dây mý những thứ mày có {come here with what you have};
COMER TOY WICIJ VIT VINT: hãy dến dây mý những thứ mày có {come here with what you have};
Liêntừ phốihợp nghivấn {interrogative-coordinative-conjunction}:
IJ: xem {if};
WEDEJ: coi {whether};
WODIJ: hay-không {whether-or-not};
HOJ: cách-nào {how};
HAWJ: như-nào {how};
*examples
ASCER HEC IJ HE POR FARERIN: hãy hỏi nó xem nó cothe làm không {ask him if he can do};
WE WONDERAL WEDEJ LO MUSEUMO OPNIRIN: chúng-anh phânvân coi bảotàng mở không {we wonder whether the museum opens};
WE NER SAL SURELY WODIJ HE SIN TERY: chúng-tao không chắc, rằng nó có dó hay không {we are not sure whether he is there or not};
ASCER HEC HOJ HE FARERINZ ZAEFC: hỏi nó xem nó dã làm việc ý cách-nào {ask him how he did that};
ASCER HEC HAWJ HE POR FARERIN: hỏi nó xem nó cothe làm như-nào {ask him how he can do};
Liêntừ phốihợp sosánh {comparative-coordinative-conjunction}:
HEJ: nào-thì {however};
LICEJ: như {like};
ASIJ: như-tạng {as-if};
SUCHAJ: như-tạng {such-as};
COSIJ: như-tạng {as-though};
EQAJ: còn...thì-sao {what-about};
PLUJ: hơn-là {rather-than};
*examples
DRESSAR HEJ VI LICERON: mặc như-nào tùy mày thích {dress however you like};
HE ACTORINZ LICEJ HE SINZ MADYEX: nó dã hànhxử như nó bị diên {he acted like he were mad};
HE ACTORINZ ASIJ HE SINZ MADYEX: nó dã hànhxử như-tạng con diên {he acted as if he were mad};
HE ACTORINZ COM MADDEP: nó dã hànhxử như con diên {he acted like mad};
MO PLANO SUCHAJ VI PROPOSERON TER SUCSESSORIN: cáy kếhoạch như mày dềxuất sẽ thànhcông {a plan such as you propose will succeed};
HE JEC REGARDERINZ COSIJ HE VINZ VEDEREN UNAC FANTOMAC: nó nhòm tao cứ-như-là nó vừa nom ông ma {he looked at me as though he had seen a ghost};
WE SAL HUNGRYEXS NOY, EQAJ VI: chúng-anh dóy òy, chúng-mày sao {we are hungry now, what about you};
FAIR STUDENTECS TU PENSER, PLUJ TELLEREL THED COC TU PENSER: làm sinhviên suynghĩ, hơn-là trỏ chúng suynghĩ gì {make students think rather than telling them what to think};
ASINERUM CORRELATIVE CONJUNCTIONS
Dây là các liêntừ-tươngquan {correlative-conjunction}, chuyên link 2 mệnhdề tươngquan, và luôn chứa 1 cặp-liêntừ:
Liêntừ tươngquan tươngdồng {compatible-correlative-conjunction}:
TUJ...EJ...: cả...và... {both....and...}; singular-subject-phrase;
DEJ...DEJ...: cả...cả... {both....and...}; plural-subject-phrase;
BEJ...BEJ...: vừa...vừa... {both....and...}; object-phrase;
OJ...UJ...: hoặc...hoặc... {either...or...};
OJ...OJ...: hoặc...hoặc... {either...or...};
UJ...UJ...: hoặc...hoặc... {either...or...};
NEJ...NUJ...: không...cũng-không... {neither...nor...};
NEJ...NEJ...: không...cũng-không... {neither...nor...};
NUJ...NUJ...: không...cũng-không... {neither...nor...};
INTUJ...EJ...: giữa...và... {between...and...};
FROJ...PAJ...: từ...dến... {from...to...}; time-manner;
PREJ...PIJ...: từ...dến... {from...to...}; general-use;
*examples
TUJ VI EJ WI BAR LABORAL: cả mày mý tao dang laocông {both you and me are working};
DEJ HOMMES DEJ HOMMAS BAR LABORIL: cả dànông cả dànbà cùng laocông {both men and women are working};
HA SIN BEJ INTELLIGENTYAX BEJ BELYAX: ẻm vửa thôngmanh vửa xinhdẹp {she is both intelligent and beautiful};
OJ WE ALERAL NOY UJ WE RIMANERAL TUY FOREVRY: hoặc chúng-tao chuồn ngay, hoặc chúng-tao ở-lại dây mãi {either we go now or we remain here forever};
OJ WE ALERAL NOY OJ WE RIMANERAL TUY FOREVRY: hoặc chúng-tao chuồn ngay, hoặc chúng-tao ở-lại dây mãi {either we go now or we remain here forever};
UJ WE ALERAL NOY UJ WE RIMANERAL TUY FOREVRY: hoặc chúng-tao chuồn ngay, hoặc chúng-tao ở-lại dây mãi {either we go now or we remain here forever};
HA NEJ CALLERINZ NUJ SCRIVERINZ: ẻm dã không gọi, cũng không biên {she neither called nor wrote};
HA NEJ CALLERINZ NEJ SCRIVERINZ: ẻm dã không gọi, cũng không biên {she neither called nor wrote};
HA NUJ CALLERINZ NUJ SCRIVERINZ: ẻm dã không gọi, cũng không biên {she neither called nor wrote};
HE ZER BORNERIN IM INTUJ 1997 JUNIP EJ 1998 AGOSTOP: nó sanh quãng giữa tháng 6/1997 và tháng 8/1998 {he was born in between june 1997 and august 1998};
IM FROJ 1997 JUNIP PAJ 2000 APRILOP LEZ VILLEZ POPULATIONI ZER GROSSIRIN BI 5,000 PERSONEPS: từ 6/1997 dến 4/2000, zânmạng dôthành tăng thêm 5 ngàn ông {from june 1997 to april 2000 the city’s population swelled by 5,000 people};
WO AMERAL PREJ FUTBOLEC PIJ DANSEC: mình mê từ banh dến múa {we love from football to dance};
Liêntừ tươngquan sosánh {comparative-correlative-conjunction}:
ASEJ...QEJ...: bao...thì... {as...as...};
COSEJ...QEJ...: nào...nấy... {so...so...};
JUSTEJ...QEJ...: như...nên... {just-as...so...};
SEIJ...QEJ...: thế...nên... {so...that...};
SUCHEJ...QEJ...: vậy...nên... {such...that...};
HARDEJ...QEJ...: vừa...thì... {hardly...when...};
SCAREJ...QEJ...: vừa...thì... {scarcely...when...};
NISUNEJ...QEJ...: vừa...thì... {no-sooner...than...};
RATRIJ...QEJ...: thà...còn-hơn... {rather...than...};
WEDEJ...WEDEJ...: zù...zù... {whether...whether...};
WEDEJ...UJ...: có...hay-là... {whether...or...};
WODIJ...TEJ...: có...hay-không, thì... {whether...or-not...};
VIJ...VAJ...: dã...còn... {not-only...but...};
NIJ...NOJ...: không...... {not...but...};
NIJ...ALSIJ...: không-những...mà-còn... {not-only...but-also...};
QAJ...EJ...TEJ...: tại...và...nên... {what-with...and...};
PLUSIJ...PLUSIJ...: càng...càng... {the-more...the-more...};
MOREJ...MOREJ...: càng...càng... {the-more...the-more...};
PLUSIJ...MENOSIJ...: càng...càng-ít... {the-more...the-less...};
MOREJ...LESSIJ...: càng...càng-ít... {the-more...the-less...};
MENOSIJ...MENOSIJ...: càng-ít...càng-ít... {the-less...the-less...};
LESSIJ...LESSIJ...: càng-ít...càng-ít... {the-less...the-less...};
*examples
TACER ASEJ MANY QEJ VI WANNARON: mày nhặt baonhiêu thì nhặt {take as many as you want};
MANJER ASEJ MANY QEJ POSSIBLY: mày cắn baonhiêu thì cắn {eat as many as possible};
COMER ASEJ SUNY QEJ POSSIBLY: mày dến càng sớm càng khen {come as soon as possible};
COSEJ FARY QEJ GOODY: tạm là ngoan {so far so good};
JUSTEJ LES FRANCSES LOVERIL THEOC VINOC QEJ LES ENGLANDES LOVERIL THEAC BIRRAC: như quân Pháp yêu vang, thì quân Anh yêu bia {just as the french love their wine so the english love their beer};
LO METEOSTORMO SINZ SEIJ BELYOX QEJ WE ZER WATCHARAL HIC LETUEP NOTTEP: cú mưa sao nom dẹp tới-mức chúng-tao rình cả dêm {the meteor storm was so beautiful that we watched it all night};
SINZ SUCHEJ BELYOX METEOSTORMOX QEJ WE ZER WATCHARAL HIC LETUEP NOTTEP: dấy là con mưa sao nom dẹp tới-mức chúng-tao rình cả dêm {it was such a beautiful meteor storm that we watched it all night};
HARDEJ HE VINZ BEGINEREN TU LABOR QEJ HE BIR STOPERINZ: nó vửa bắtdầu làmviệc thì nó bị zừng mẹ {he had hardly begun to work when he was stopped};
SCAREJ WE VALZ DEHOMEREN QEJ HI STARTERINZ RAINOR: chúng-tao vửa rời nhà thì trời dỏ mẹ mưa {scarcely had we left home when it started to rain};
NISUNEJ JE VANZ REACHEREN LEC CORNEC QEJ LE BUSSE COMERINZ: tao vửa tới góc phố thì ông buýt dến {no sooner had I reached the corner than the bus came};
RATRIJ WOR ALENAGERAN QEJ LIBRIRAN: tao thà dy bơi còn hơn dy sách {I would rather go swimming than go to the library};
WEDEJ HA WINNERIN U WEDEJ HA LOSERIN, ZIEF SIN HAEX ULTIMONYEX TORNEX: zù ẻm thắng, hoặc thua, thỳ dây cũng là giải-dấu cuốicùng của ẻm {whether she wins or whether she loses, this is her last tournament};
HE PASSERINZ LIC TESTIC BIG WEDEJ SCILLOP UJ FORTUNAP: nó qua dận kiemtra, cothe bằng kỹnăng hay maymắn {he passed the test whether by skill or luck};
VAR DOR DESIDERON WEDEJ VI TER COMERON TO WIP UJ VI TER ALEJUGARON SOCCEROC: mày dã quyếtdịnh sẽ dến gặp anh, hay mày dy dánh banh, hay chưa {have you decided whether you will come to me or you'll go to play soccer};
VAR DOR DESIDERON WODIJ VI TER COMERON: mày dã quyếtdịnh sẽ dến hay chưa {have you decided whether you will come or not};
WODIJ VI TER COMERON TEJ WE ALEJUGARALB SOCCEROC: zù mày dến hay không thỳ chúng-tao cũng dy dánh banh {whether you will come or not, we'll go to play soccer};
HA SIN VIJ UGLYAX VAJ STUPIDYAX: ẻm dã xấu còn ngu {she is not only ugly but stupid};
HE SIN NIJ FOLLYEX NOJ STUPIDYEX: nó không dần, mà ngu {he is not foolish but stupid};
HA SIN NIJ CLEVERYAX ALSIJ HARDILABORYAX: ẻm không-những khônlanh mà-còn chămchỉ {she is not only clever but also hard working};
QAJ TODOES HAES ANTAS UNCLES EJ CUSINES TEJ HA VIN MANIEVS RELATIVEVS: zo dám cô-zì chú-bác mý tọc nhà ẻm, ẻm lắm họhàng {what with all her aunts uncles and cousins, she has many relatives};
PLUSIJ LOUDY HI BECOMERINZ PLUSIJ CLEARY WE VEDERALZ CHOSECS TOMBERUM: tiếng nom càng to chúng-tao càng thấy rõ các-cái lao xuống {the louder it became, the better we saw things falling down};
MOREJ WE ZER VEDERAL LESSIJ WE PUR CREERAL: càng nom lắm chúng-tao càng kém tin {the more we saw, the less we could believe};
MOREJ VI LABOROL LESSIJ GOODY VI LIVEROL: làm càng lắm thỳ chúng-mày sống càng chán {the more you work the worse you live};
MOREJ VI LABOROL MOREJ WORSY VI LIVEROL: làm càng lắm thỳ chúng-mày sống càng chán {the more you work the worse you live};
MENOSIJ VI GANAROL MENOSIJ VI BUIROL: dong càng ít xèng chúng-mày càng ít tạu {the less you earn the less you buy};
ASINERUM SUBORDINATIVE CONJUNCTIONS
Dây là các liêntừ-phụthuộc {subordinative-conjunction}, chuyên link 2 câu-con phụthuộc nhau, là những câu-con cothe dảo vịtrí nhau, mà không làm hỏng ýnghĩa toàn câu-văn:
Liêntừ phụthuộc thờigian {time-subordinative-conjunction}:
WEJ/WENIJ: khi-mà {when};
WAJ/WALIJ: trong-khi {while};
AMJ: trước-khi {before};
REJ: sau-khi {after};
FAJ: từ-khi {since};
TIJ: dến-khi {until};
*examples
WE VIC CALLERALB WENIJ WE COMERAL TARY: chúng-tao sẽ gọi chúng-mày khi chúng-tao dến dó {we'll call you when we come there};
WEJ ESERANZ JOVENYEX, JE SANZ MALADYEX LETUEP TIMEP: khy tao còn trẻ, tao bệnh zai lắm {when I was young, I was sick all the time};
HI SINZ AMYIX WALIJ HI LASTERINZ: quá yêu khi diều ý xảy-ra {it was lovely while it lasted};
WAJ ZAE GUITARE MAR LUCERIN BONY, HI NER SIN MOX GOODYOX INSTRUMENTOX: trong-khi con dàn ý nom xinh, nó không là 1 khýcụ ngon {while that guitar may look nice, it's not a very good instrument};
COMER TU VEDER WIC AMJ VI LEAVERON: hãy dến thăm tao, trước-khi mày dy {come to see me before you leave};
AMJ VI LEAVERON, COMER TU VEDER WIC: trước-khi mày cút, dến thăm tao {before you leave, come to see me};
COMER TU VEDER HAC REJ VI WIC VEDERON: hãy dến nom ẻm, sau-khy mày nom tao {come to see her after you see me};
HE NER VAR BEHOMERIN FAJ HE GRADUERINZ: nó chưa zìa nhà từ-dận nó học xong {he hasn't been home since he graduated};
WE MARCHERALZ TIJ HI DARCORINZ: chúng-tao dã cuốcbộ tới-lúc trời-tối {we walked until it got dark};
Note: khi dảo vịtrí các câu-con {clause}, dừng quên zấu-phảy {comma}.
Note: các giớitừ liênquan thìgian {prepositions-of-time}, cứ thêm [J] sau duôi, là thành liêntừ ngay.
Liêntừ phụthuộc quanhệ {relational-subordinative-conjunction}:
DOJ: tại-nơi-mà {where}; position;
TOJ: zìa-phía-mà {where}; direction;
INDOJ: bấtcứ-nơi-nào {wherever}; position;
PITOJ: bấtcứ-phía-nào {wherever}; direction;
IMWEJ: chừng-nào {whenever}; long-period;
ATWEJ: các-khi {whenever}; short-period;
ASAJ: theo-như {as};
FARASAJ: trong-chừng {as-far-as};
LONGASAJ: chừng-nào-còn {as-long-as};
BONASAJ: cũng-như {as-well-as};
WELLASAJ: ngoài-ra-còn {as-well-as};
SUNASAJ: ngay-lúc {as-soon-as};
MANIASAJ: baonhiêu-thì {as-many-as};
*examples
HA ZER MOVERIN AD LEP VILLEP DOJ JOBES SIL DISPONIBLYEXS: ẻm dã múp tới dôthành, nơi nhiều job cothe tìm {she moved to the city where jobs are available};
HA ZER MOVERIN AD LEP VILLEP TOJ HAIS PARENTIS ZER VIL MOVEREN: ẻm dã múp sang dôthành, nơy pama ẻm múp sang từ trước {she moved to the city where her parent had moved};
HE ZER FAIRIN ENEMICS INDOJ HE LIVERINZ: nó tạo kẻthù tại mọi-nơi nó từng sống {he made enemies wherever he lived};
INDOJ HE ZER LIVERIN, HE FAIRINZ ENEMICS: tại mọi-nơi nó từng sống, nó dều tạo kẻthù {wherever he lived, he made enemies};
HE FAIRIN ENEMICS PITOJ HE ALERIN: nó tạo kẻthù cho mọi-chốn nó qua {he makes enemies wherever he goes};
WE POR LEAVERAL IMWEJ VI SOL READYEXS: chúng-tao cothe cút khy-nao chúng-mày sansang {we can leave whenever you are ready};
LO NINO SMILERIN ATWEJ LU DOGU APPEARIN: dứa-bé cười mõi-khi ông cún xuấthiện {the child smiles whenever the puppy appears};
ASAJ WE SABERAL, HA SIN WELLYAX: theo-như chúng-tao biết, em ý khỏe {as we know, she is well};
FARASAJ WE SABERAL, HA SIN WELLYAX: như chúng-tao nắm dược, em ý khỏe {as far as we know, she is well};
LONGASAJ HE SIN TUY, WE TER VAL PLUSIOV LABOV TU FARER: chừng-nào nó còn ở dây thỳ chúng-tao còn nhiều việc phải làm {as long as he's here, we'll have more work to do};
LA RETORICA BONASAJ RAZONAMENTO SIN APPRESIREM: trìnhbày cũng-như lậpluận, dược dánhgiá cao {the rhetoric, as well as the reasoning, is appreciated};
HA LABORIN IN MEP RESTORANTEP IM LAPS SERAPS WELLASAJ FARERIN MEC FULTIMEJOBEC DU LOP DENOP: ẻm laocông trong 1 quáncắn vào các bữa tối, ngoài-ra-còn làm toàn-thờigian lúc ban-ngày {she works in a restaurant in the evenings as well as doing a full-time job during the day};
VI MAR VON UNOV BISCUTOV SUNASAJ WE HOMERAL: mày cothe có 01 bánhquy ngay-lúc chúng-tao zìa nhà {you may have a biscuit as soon as we get home};
COMER ASEJ SUNY QEJ POSSIBLY: mày dến càng sớm càng khen {come as soon as possible};
COMER SUNASY: mày dến càng sớm càng khen {come as soon as possible};
TACER HIC MANIASAJ VI WANNARON: mày nhặt baonhiêu thì nhặt {take as many as you want};
TACER ASEJ MANY QEJ VI WANNARON: mày nhặt baonhiêu thì nhặt {take as many as you want};
MANJER ASEJ MANY QEJ POSSIBLY: mày cắn baonhiêu thì cắn {eat as many as possible};
MANJER MANIASY: mày cắn baonhiêu thì cắn {eat as many as possible};
Liêntừ phụthuộc diềukiện {conditional-subordinative-conjunction}:
SEJ/SIJ: nếu {if};
SIJ...TEJ...: nếu...thì... {if...then...};
VIJ...TEJ...: dã...thì... {if...then...};
ELSEJ/ALTROJ: không-thì {else};
CASEJ: trườnghợp {in-case};
ILCASEJ: phòng-khi {just-in-case};
LEJ: trừ-khi {unless};
ONLIJ: zuy {only};
SOLOJ: chỉ {only};
ONSIJ: chỉ-nếu {only-if};
SOLOJ-SIJ: chỉ-nếu {only-if};
ONWEJ: chỉ-khi {only-when};
SOLOJ-WENIJ: chỉ-khi {only-when};
ONDOJ: chỉ-tại {only-where}; position;
SOLOJ-DOJ: chỉ-tại {only-where};
ONTOJ: chỉ-zìa {only-where}; direction;
SOLOJ-TOJ: chỉ-zìa {only-where};
WEJEONLIJ: khi-và-chỉ-khi {when-and-only-when};
WENIJ-EJ-SOLOJ-WENIJ: khi-và-chỉ-khi {when-and-only-when};
SIJEONLIJ: nếu-và-chỉ-nếu {if-and-only-if};
SIJ-EJ-SOLOJ-SIJ: nếu-và-chỉ-nếu {if-and-only-if};
*examples
SIJ ZAEF SIN TRULYEX, CIC SOR WE FARERAL: nếu diều ý là dúng, chúng-anh phải làm gì {if that is true, what should we do};
SIJ ZAEF SIN TRULYEX TEJ CIC SOR WE FARERAL: nếu diều ý là dúng, thỳ chúng-anh phải làm gì {if that is true then what should we do};
VIJ BE NIR UMERON FARER TEJ BE NER SOR TRIERON: dã déo biết làm thỳ mày dừng cố nha {you didn't know how to do, you shouldn't try};
VIJ NIR SABERON HEY TU FARER, SOR NER TRIERON: dã déo biết làm, thỳ mày dừng cố nha {you didn't know how to do, you shouldn't try};
WO NECESITARAL HURRER ELSEJ WO TER SAL LATY: chúng-mình cần gấpgáp, không-thì muộn mất {we need to hurry or else we'll be late};
TACER MAC CAPAC CASEJ HI RAINORIN: hay dem khoác phòng trời-mưa {take a coat in case it rains};
CASEJ HA MORIRIN NIG HERITEPS, HAA MONETA TER ALERIN AD CARITAP: trườnghợp ẻm tèo không có ai thừatự, xèng ẻm sẽ phóng vào từthiện {in case she dies without heirs, her money will go to charity};
CASEJ HA MORIRIN NIG HERITEPS, HAA MONETA TER ALERIN CARITAP: trườnghợp ẻm tèo không có ai thừatự, xèng ẻm sẽ phóng vào từthiện {in case she dies without heirs, her money will go to charity};
TACER MAC UMBRELLAC, ILCASEJ: hãy mang zù, phòng-khi {take an umbrella, just in case};
WE TER COMERAL LEJ HI RAINORIN: chúng-tao sẽ dến trừ-khi trời-mưa {we shall come unless it rains};
WE MOR VAR REACHERAL LOC SUMMITOC ONLIJ LA CLIMA BADDORINZ: chúng anh nhẽ dã chạm chóp, chỉ-tại thoitiet tệ quá {we would have reached the summit, only the weather got bad};
MAR ALERON SOLOJ COR BECARERON: mày cothe dy, chỉ-cần bảotrọng {you may go, only be careful};
MAR ALERON SOLOJ COR SON CAREFULLYEX: mày cothe dy, chỉ-cần bảotrọng {you may go, only be careful};
CALLER JEC ONSIJ VIE RHUME WORSERIN: gọi cho tao, chỉ-khi cơn cảm của mày thảm hơn {call me only if your cold gets worse};
CALLER JEC SOLOJ SIJ VIE RHUME WORSERIN: gọi cho tao chỉ-khi-nao, cơn cảm của mày thảm hơn {call me only if your cold gets worse};
CALLER JEC ONWEJ VIE RHUME WORSERIN: gọi cho tao chỉ-lúc-nào cơn cảm của mày thảm hơn {call me only when your cold gets worse};
CALLER JEC SOLOJ WENIJ VIE RHUME WORSERIN: gọi cho tao chỉ-lúc-nào cơn cảm của mày thảm hơn {call me only when your cold gets worse};
LIVER ONDOJ VI FELBETTERON: chỉ sống ở-nơi mày thấy ngon {live only where you feel better};
LIVER ONDOJ VI SENTIRON BETTERY: chỉ sống ở-nơi mày thấy ngon {live only where you feel better};
LIVER SOLOJ DOJ VI FELBETTERON: chỉ sống ở-nơi mày thấy ngon {live only where you feel better};
COR ALERON ONTOJ VI LOVERON ALER: chỉ dến nơi-nao mày thích dến {go only where you love to go};
ALER SOLOJ TOJ VI LOVERON TU ALER: chỉ dến nơi-nao mày thích dến {go only where you love to go};
A SIN B WEJEONLIJ B SIN A: A là B khi-và-chỉ-khi B là A {A is B when and only when B is A};
X QIN Y SIJEONLIJ Y QIN X: X bằng Y nếu-và-chỉ-nếu Y bằng X {X equals Y if and only if Y equals X};
Liêntừ phụthuộc tươngphản {oppositional-subordinative-conjunction}:
ZUJ: zù {though};
ZOJ: zãu {although};
MEZOJ: ngay-cả-zãu {even-though};
MESIJ: ngay-cả-nếu {even-if};
MEASAJ: ngay-cả-khi {even-as};
ASWEJ: mà {whereas};
IMWAJ: còn {while};
*examples
HE ANCORY ARGUERIN ZUJ HE SABERIN QEJ HE SIN INCORRECTYEX: nó cứ cãi zù nó biết nó sai mẹ {he still argues though he knows he's wrong};
HE ANCORY ARGUERIN ZUJ HE SABERIN QEJ HE INCORRECTERIN: nó cứ cãi zù nó biết nó sai mẹ òy {he still argues though he knows he's wrong};
ZOJ HA SINZ ILLYAX, HA LABORINZ HARDY: zãu dã bệnh, ẻm vưỡn làm chăm {although she was ill, she worked hard};
MEZOJ SINZ RAINORUN, HA MARCHERINZ AD LABOP: zù trời-mưa ẻm vưỡn cuốc dy làm {even though it was raining, she walked to work};
MEZOJ BAR RAINORINZ, HA MARCHERINZ PID LABOP: zù trời-mưa ẻm vưỡn cuốc di làm {even though it was raining, she walked to work};
MESIJ HA ZER MORIRIN, HE NER WOR CARERIN: ngay-cả-nếu ẻm tèo nó cũng déo quantâm {even if she died, he wouldn't care};
MEASAJ THE ZER SABERIL, WE ZER RUNNERAL: ngay-cả-khi chúng biết, chúng-tao vưỡn phóng {even as they knew, we ran};
WE LICERAL ALENAGER ASWEJ THE LICERIL VELAR: chúng anh khoái di bơi, mà chúng nó khoái di buồm {we like to go swimming, whereas they like to sail};
HE SIN FARMEX IMWAJ HEA FEMA SIN PROFAX: nó là nôngphu còn vện nó là giáosư {he is farmer, while his wife is teacher};
Liêntừ phụthuộc nhânquả {cause-subordinative-conjunction}:
CAJ: zo {because};
OCAJ: zo {because-of};
BIQEJ/PORQEJ: vì {because};
FOJ: vì {for};
PAFAJ: vì-nhẽ {since};
PAHOJ: vì-chưng {as-how};
NADAJ: giờ-là {now-that};
NOIJ: giờ-thì {now};
UNOJ: một-khi {once};
*examples
CAJ SIN SOYG FREDDYIX, WE TER GOHOMERAL: zo quá lạnh, chúng-tao sẽ tháo zìa nhà {because it's so cold, we'll go home};
CAJ SOYG FREDDYOX, WE TER GOHOMERAL: zo quá lạnh, chúng-tao sẽ tháo zìa nhà {because it's so cold, we'll go home};
WE TER GOHOMERAL BIQEJ SIN SOYG FREDDYIX: chúng-tao sẽ tháo zìa nhà zo quá lạnh {we'll go home because it's so cold};
WE TER GOHOMERAL PORQEJ SOYG FREDDYOX: chúng-tao sẽ tháo zìa nhà zo quá lạnh {we'll go home because it's so cold};
OCAJ LO RAINO, LO PARTIDO DEG TENNISOP BIR STOPERINZ: zo cú mưa, trận tennis bị zừng {because of the rain, the tennis match was stopped};
OCAJ LO RAINO, LO TENNISYO PARTIDO BIR STOPERINZ: zo cú mưa, trận banh-quần bị zừng {because of the rain, the tennis match was stopped};
WE NAR STAIRAL TERY FOJ LA ZONA SIN DIRTYAX: chúng-tao sẽ không ở-lại dó vì khu ý bửn {we won't stay there for the area is dirty};
PAFAJ VI NER INTERESTEROL, WE NAR VID TELLERAL AB HIP: vì-nhẽ chúng-mày déo lưutâm, chúng-tao sẽ không bảo chúng-mày zìa diều dó {since you're not interested, we won't tell you about it};
LO NINO ALERINZ ODY PAHOJ HE VINZ FAREREN HEECS DEBERECS: dứa-bé dã cút, vì-chưng nó dã làm xong bài {the child went out, as how he had done his homework};
NADAJ PRIMAVERA SIN TUY, WO POR ECSPECTERAL PLUSYG MILDYAC CLIMAC: là mùa-xuân dang dây, chúng-mình cothe mong thoitiet ônhòa hơn {now that spring is here, we can expect milder weather};
NOIJ VI SON TUY, CHOSES TER BETTARIL: giờ-thì mày dang dây òy, mọi-thứ sẽ ngon hơn {now you are here, things will be better};
UNOJ HE ALERIN, WE POR CLEANERAL LEC CHAMBREC: một-khi nó cút, chúng-tao cothe zọn-sạch phòng {once he goes, we can clean up the room};
*vocabulary
ACCORDIR: theo {accord};
ACTOR: hànhxử {act};
AGOSTO: tháng-tám {august};
AGRER: thỏathuận {agree};
ALEJUGAR: di-dánh {go-to-play};
ALENAGER: di-bơi {go-swimming};
ANETA: bác-gái {aunty};
ANITA: zì {auntie};
ANTA: cô {aunt};
APPEAR: xuấthiện {appear};
APPRESIR: dánhgiá {appreciate};
APRILO: tháng-tư {april};
ARGUER: cãi {argue};
ARTISTA: gái-văncông {female-artist};
ARTISTE: văncông {artist};
ASCAR: yêucầu {ask};
ASCER: hỏi {ask};
BADDOR: xấu-di {get-bad};
BADDIR: xấu-di {get-bad};
BECARER: bảotrọng {be-careful};
BEGINER: bắtdầu {begin};
BEHOMER: ở-nhà {be-home};
BETTAR: khá-lên {be-better};
BETTER: khá-lên {get-better};
BEVER: bú {drink};
BIRRA: bia {beer};
BIRRAR: bú-bia {drink-beer};
BISCUTO: bíchquy {biscuit};
BONE: xương {bone};
BORNER: dẻ {be-born};
BUIR: mua {buy};
BUSSE: bus {bus};
CALLER: gọi {call};
CAPA: áo-khoác {coat};
CAREFULLY: thậntrọng {carefully};
CAREFULLYE: thậntrọng {careful};
ESER CAREFULLYEX: bảotrọng {be-careful};
CARER: quantâm {care};
CARITA: từthiện {charity};
CATCHER: tóm {catch};
CHARITE: từthiện {charity};
CLEANER: zọn {clean-up};
CLEARY: rõ {clear};
CLEVERYE: khônlanh {clever};
CLIMA: thoitiet {climate};
CLIMATE: thoitiet {climate};
CORNE: góc {corner};
CREER: tin {believe};
CUSINE: bàcon {cousin};
DANSE: nhảy {dance};
DANSER: nhảy {dance};
DANSERI: nhảy {dancing};
DARCOR: trời-tối {get-dark};
DEBATER: tranhluận {debate};
DEBERE: bài-nhà {homework};
DEBERES: bài-nhà {homework};
DEHOMER: bỏ-nhà {leave-home};
DESIDER: quyếtdịnh {decide};
DIRTYE: bửn {dirty};
DISPONIBLYE: có {available};
DRESSAR: mặc {dress};
ECRIR: viết {write};
ECSPECTER: mong {expect};
ENEMI: quânthù {enemy};
ENGLANDA: gái-anh {english-woman};
ENGLANDE: trai-anh {english-person};
ENGLANDES: zân-anh {english-people};
EQAR: bằng {equal}:
EQARAL/QAL: chúng-tao-bằng {we-equal}:
EQARAN/QAN: tao-bằng {I-equal}:
EQAROL/QOL: chúng-mày-bằng {you-equal}:
EQARON/QON: mày-bằng {you-equal}:
EQARIL/QIL: chúng-nó-bằng {they-equal}:
EQARIN/QIN: nó-bằng {he-equals}:
FANTOMA: ma {ghost};
FARER: làm {do};
HEY TU FARER: làm-cách-nào {how to do};
FARMA: nôngphụ {female-farmer};
FARME: nôngphu {farmer};
FARMO: nôngtrang {farm};
FELBETTER: nghe-khá-lên {feel-better};
FOLLYE: dần {foolish};
FORTUNA: may {luck};
FRANCSA: gái-pháp {french-woman};
FRANCSE: trai-pháp {french-person};
FRANCSES: zân-pháp {french-people};
FREDDYE: lạnh {cold};
SIN FREDDYIX: trời-lạnh {it-is-cold};
SIN FREDDYOX: trời-lạnh {it-is-cold};
FULTIMEJOBE: laocông toàn-thờigian {full-time-job};
FUTBOLE: banhdá {football};
GANAR: dong-xèng {earn};
GOHOMER: di-zìa-nhà {go-home};
GOODYE: dược {good};
GRADUER: học-xong {graduate};
GROSSIR: phình {swell};
GUITARE: guitar {guitar};
HARDILABORYE: làm-chăm {hard-working};
HERITA: gái-thừatự {heir};
HERITE: trai-thừatự {heir};
HOMER: zìa-nhà {get-home};
HURRER: gấp {hurry};
ILLER: bệnh {be-ill};
ILLYE: bệnh {ill};
INCORRECTER: sai {wrong};
INSTRUMENTO: khýcụ {instrument};
INSTERUMENTO: khýcụ {instrument};
INTELLIGENTYE: thôngminh {intelligent};
INTERESTER: lưutâm {be-interested};
JOBE: việclàm {job};
JOBER: có-việclàm {have-a-job};
JOVENYE: trẻ {young};
JUGAR: dánh {play};
JUNI: tháng-sáu {june};
LABO: côngviệc {work};
LABORA: gái-côngnhân {female-worker};
LABORE: côngnhân {worker};
LEAVER: chuồn {leave};
LEER: dọc {read};
LIBRIR: dến-thưviện {go-to-library};
LOSAR: mất {lose};
LOSER: thua {lose};
LOSIR: thấtbại {lose};
LOSOR: lạc {lose};
LOUDY: ồn {loud};
LUCBETTER: nom-khá-lên {look-better};
LUCER: nom {look};
LUNCHE: ăntrưa {lunch};
LUNCHER: ăntrưa {have-lunch};
MADDA: con diên {mad-woman};
MADDE: con diên {mad-man};
MANIASY: baonhiêu tùythích {as-many-as-possible};
MANY: nhiều {many};
MARCHER: cuốc {walk};
MESURER: do {measure};
METEOSTORMO: mưa-sao {meteor-storm};
MILDYE: ônhòa {mild};
MOVER: zịch {move};
NAGER: bơi {swim};
NE: thiếu {without};
NOTTE: dêm {night};
ONTIMELY: dúng-giờ {on-time};
OWNER: sởhữu {own};
PARTIDO: trận {match};
PARTIMEJOBE: bán-laocông {part-time-job};
PASSER: qua {pass};
PENSAR: tưởng {think};
PENSER: nghĩ {think};
PERSONE: người {person};
PLANO: kếhoạch {plan};
POPULATIONI: zânmạng {population};
POSSIBLY: cothe {possible};
PRIMAVERA: xuân {spring};
PROFA: giáophụ {female-teacher};
PROFE: giáophu {teacher};
PROFESSORA: gái-giáosư {female-professor};
PROFESSORE: giáosư {professor};
PROPOSER: dềxuất {propose};
RAINO: mưa {rain};
RAINOCAPA: áo-mưa {rain-coat};
RAINOR: mưa {rain};
RAINORI: mưa {raining};
RAZONAMENTO: lậpluận {reasoning};
REACHER: tới {reach};
READYE: sansang {ready};
REGARDER: zòm {look-at};
RELATIVE: họhàng {relative};
RESTORANTE: quáncắn {restaurant};
RETORICA: hùngbiện {rhetoric};
RIMANER: trụ-lại {remain};
RHUME: cảm-lạnh {cold};
SCILLO: kỹnăng {skill};
SCRIVER: biên {write};
SERA: tối {evening};
SMILER: cười {smile};
SISTERA: chị {sister};
SISTRA: em-gái {sister};
SOCCERO: bóngdá {soccer};
STAIR: ở-lại {stay};
STANDER: dứng-lên {stand-up};
STARTER: mào {start};
STOPER: zừng {stop};
STOPUR: ngăn {stop};
STUPIDYE: ngu {stupid};
SUCSESSOR: thànhcông {succeed};
SUMMITE: thượng-nghị {summit};
SUMMITI: dỉnh-cao {summit};
SUMMITO: chóp {summit};
SUNASY: càng-sớm-càng-khen {as-soon-as-possible};
SURER: chắcchắn {be-sure};
TENNISE: quần {tennis};
TENNISO: tennis {tennis};
TENNISYE: tennis {tennis};
TERMI: diềukhoản {term};
TESTI: kiemtra {test};
TOMBER: rơi {fall-down};
TOMBOR: rụng {fall-down};
TORNE: giải-dấu {tournament};
TRIER: thử {try};
TRULYE: thực {true};
ULTIMONYE: cuốicùng {last};
UMBRELLA: ô {umbrella};
UMER: biết-làm {know-to-do};
UNCLE: bác {uncle};
UNCLINE: chú {uncle};
UNCLITE: zượng {uncle};
VELAR: bơi-buồm {sail};
WANNAR: muốn {want};
WATCHAR: rình {watch};
WATCHER: thức {watch};
WELLYE: khỏe {well};
WINNER: thắng {win};
WONDAR: ngạcnhiên {wonder};
WONDER: phânvân {wonder};
WORSER: xấu-di {get-worse};
ZONA: khu {area};
ZONE: vùng {zone};
*continua*
Note: Asinerum hoàntoàn không có các hợp-âm {syllable-combination} như tạng {ay}, {eo}, {oa} của chữ Giùn. Khi gặp các ông chữ này, chúng mình phải dọc táchbạch từng kítự {character}, naná italian.
Note: trừ [L], [M], [N], [R], thì mọi phụ-âm khác, cũng-như các zãy phụ-âm, khi dứng cuối từ-biên, dều câm {mute}, naná francais.
*continua*
(C)2002-2017